mạc
bộ võng · 18 nét

che phủ vải; vải che đồ ăn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    che phủ vải; vải che đồ ăn

  2. danh từ

    màn; rèm che; tấm vải che

    • Cô ấy đang đội khăn che mặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.