guà
quái
bộ võng · 11 nét

treo; móc; treo lên

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    treo; móc; treo lên(kế thừa)

    用钩子或绳子把东西吊起来yòng gōuzǐ huò shéngzi bǎ dōngxi diào qǐlai

    • Xin hãy treo quần áo lên.

  2. động từ

    cúp máy; gác máy(kế thừa)

    结束电话交谈,放下听筒或断开电话连接jiéshù diànhuà jiāotán, fàngxià tīngtǒng huò duànkāi diànhuà liánjiē

    • Xin đừng cúp điện thoại.

  3. động từ

    (điện thoại) bị ngắt; mất tín hiệu; cúp máy(kế thừa)

    电话线路断开或停止工作diànhuà xiànlù duànkāi huò tíngzhǐ gōngzuò

    • Điện thoại bị ngắt rồi.

  4. động từ

    lo lắng; bận tâm(kế thừa)

    心里想着某件事,感到担心或不放心xīnlǐ xiǎngzhe mǒu jiàn shì, gǎndào dānxīn huò búfàngxīn

    • Tôi hơi lo lắng.

  5. động từ

    đăng ký (khám bệnh); đặt lịch hẹn (với bác sĩ)(kế thừa)

    在医院登记预约,准备看医生zài yīyuàn děngjì yùyuē, zhǔnbèi kàn yīshēng

    • Tôi cần đăng ký khám bác sĩ.

  6. lượng từ

    chùm; dây (dùng để đếm chùm hoặc chuỗi đồ vật)(kế thừa)

    用来计数成串或成束的东西yòng lái jìshù chéng chuàn huò chéng shù de dōngxi

  7. động từ

    (khẩu) gọi điện thoại(kế thừa)

    用电话和某人通话yòng diànhuà hé mǒurén tōnghuà

    • Tôi gọi điện cho anh ấy.

  8. động từ

    (lóng) giết; chết; xong đời; trượt (thi)(kế thừa)

    死亡;生命结束sǐwáng;shēngmìng jiéshù

    • Anh ấy trượt kỳ thi rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.