Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
罗
tập hợp; thu gom; dồn lại
NGHĨA
- 壹动động từ
tập hợp; thu gom; dồn lại
中把东西聚集在一起bǎ dōngxi jùjí zài yīqǐ
- 。
Anh ấy gom tất cả đồ đạc lại với nhau.
- 貳动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại
中聚集在一起;集合jùjí zài yīqǐ; jíhé
- 。
Anh ấy gom tất cả mọi thứ lại với nhau.
- 參动động từ
nắm; túm lấy
中用手抓住或拿住yòng shǒu zhuāzhù huò názhu
- 。
Anh ấy dùng lưới để bắt cá.
- 肆名danh từ
sổ theo dõi chi tiết; sổ ghi chép quản lý
- 。
Mảnh vải lụa này rất đẹp.
- 伍名danh từ
Lạc (họ)
中姓氏,中国常见的姓xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng
- 陸动động từ
tra tấn bằng nước để bức cung; dùng hình thức dội nước để ép cung
中用工具把东西分开或筛选yòng gōngjù bǎ dōngxi fēnkāi huò shāixuǎn
- 。
Anh ấy dùng rây để sàng bột.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
tập hợp; thu gom; dồn lại
中把东西聚集在一起bǎ dōngxi jùjí zài yīqǐ
- 。
Anh ấy gom tất cả đồ đạc lại với nhau.
- 貳动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại
中聚集在一起;集合jùjí zài yīqǐ; jíhé
- 。
Anh ấy gom tất cả mọi thứ lại với nhau.
- 參动động từ
nắm; túm lấy
中用手抓住或拿住yòng shǒu zhuāzhù huò názhu
- 。
Anh ấy dùng lưới để bắt cá.
- 肆名danh từ
sổ theo dõi chi tiết; sổ ghi chép quản lý
- 。
Mảnh vải lụa này rất đẹp.
- 伍名danh từ
Lạc (họ)
中姓氏,中国常见的姓xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng
- 陸动động từ
tra tấn bằng nước để bức cung; dùng hình thức dội nước để ép cung
中用工具把东西分开或筛选yòng gōngjù bǎ dōngxi fēnkāi huò shāixuǎn
- 。
Anh ấy dùng rây để sàng bột.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.