Tới nội dung chính

罱

罱
lǎn
lãm
⽹bộ võng · 14 nét

vợt tre (dụng cụ gồm lưới gắn vào hai cây tre, dùng để vớt cá, rong nước hoặc bùn sông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vợt tre (dụng cụ gồm lưới gắn vào hai cây tre, dùng để vớt cá, rong nước hoặc bùn sông)

    • 。

      Lãm là một loại công cụ bắt cá.

  2. 貳动động từ

    kéo vơi (một loại dụng cụ để hút bùn từ đáy sông)

    • 。

      Anh ấy dùng lưới để vớt cá trong sông.

罱
lǎn
lãm
BỘ THỦ⽹
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu