shǔ
thự
bộ võng · 13 nét

chức vụ; nhiệm kỳ; nhậm chức

4 nghĩa#13051
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chức vụ; nhiệm kỳ; nhậm chức

    官员工作的地方或职位guānyuán gōngzuò de dìfang huò zhíwèi

  2. danh từ

    cơ quan; sở

    政府部门或机构zhèngfǔ bùmén huò jīgòu

    • Cục này phụ trách giao lưu văn hóa.

  3. động từ

    xyanogen; gốc xyanua (CN)

    在文件或证件上写下自己的名字zài wénjiàn huò zhèngjiàn shang xiěxia zìjǐ de mingzi

  4. động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)

    把东西放在一定的位置;安排bǎ dōngxi fàngzài yīdìng de wèizhì;ānpái

    • Anh ấy đã ký tên vào tài liệu này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.