Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
讨厌
đáng ghét; khó ưa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng ghét; khó ưa
中令人不喜欢、反感的lìng rén bù xǐhuān、fǎn gǎn de
- 。
Tôi ghét những ngày mưa.
- 貳形tính từ
khó chịu; đáng ghét; ghét
中令人不满意或不舒服的lìng rén bù mǎnyì huò bù shūfu de
- !
Cái này thật phiền phức!
- 參形tính từ
ghét; khó chịu; đáng ghét; chán
中令人不快或不满意的;不喜欢lìng rén búkuài huò búmǎnyìsi de;búxǐhuān
- 。
Anh ấy rất đáng ghét.
- 肆动động từ
ghét; khó chịu; đáng ghét
中不喜欢;觉得不好bù xǐhuān;juéde búhǎo
- 。
Tôi ghét những ngày mưa.
- 伍动động từ
ghét; chán ghét; khó chịu; đáng ghét
中很不喜欢;觉得令人难受hěn bù xǐhuān;juéde lìngrén nánshòu
解字
GIẢI TỰ- yếm ố · ghét; ghét bỏ; chán ghét
- yếm phiền · chán nản; mệt mỏi; ngán ngẩm
- phản cảm · phản cảm; ghét; chán ghét
- khả ố · đáng ghét; đáng tởm; khốn nạn
- ác tâm · buồn nôn; ghê tởm; khó chịu
- hiềm · phản cảm; không ưa; có ác cảm
- ác · buồn nôn; ghê tởm
- cơ xa · đầu máy xe lửa; (khẩu) khó chịu; phiền phức
- phiền · bực bội; phiền não; cảm thấy khó chịu
- phiền nhân · chọc tức; làm phật lòng
- thọ hoan nghênh · được hoan nghênh; được ưa chuộng; phổ biến
- khả ái · dễ thương; đáng yêu
- hỷ ái · thích; yêu thích; vui mừng
- hỷ hoan · thích; yêu thích
- ái thượng · say mê; đem lòng yêu thương; hết lòng (với ai)
- cảm hứng thú · cảm thấy thú vị; quan tâm đến
- hân thưởng · thưởng thức; trân trọng; ngưỡng mộ
- nhiệt ái · yêu tha thiết; nhiệt tình yêu thích
- mê nhân · quyến rũ; hấp dẫn; mê hoặc
- mê luyến · mê đắm; si mê; mê mẩn
đáng ghét; khó ưa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng ghét; khó ưa
中令人不喜欢、反感的lìng rén bù xǐhuān、fǎn gǎn de
- 。
Tôi ghét những ngày mưa.
- 貳形tính từ
khó chịu; đáng ghét; ghét
中令人不满意或不舒服的lìng rén bù mǎnyì huò bù shūfu de
- !
Cái này thật phiền phức!
- 參形tính từ
ghét; khó chịu; đáng ghét; chán
中令人不快或不满意的;不喜欢lìng rén búkuài huò búmǎnyìsi de;búxǐhuān
- 。
Anh ấy rất đáng ghét.
- 肆动động từ
ghét; khó chịu; đáng ghét
中不喜欢;觉得不好bù xǐhuān;juéde búhǎo
- 。
Tôi ghét những ngày mưa.
- 伍动động từ
ghét; chán ghét; khó chịu; đáng ghét
中很不喜欢;觉得令人难受hěn bù xǐhuān;juéde lìngrén nánshòu
- yếm ố · ghét; ghét bỏ; chán ghét
- yếm phiền · chán nản; mệt mỏi; ngán ngẩm
- phản cảm · phản cảm; ghét; chán ghét
- khả ố · đáng ghét; đáng tởm; khốn nạn
- ác tâm · buồn nôn; ghê tởm; khó chịu
- hiềm · phản cảm; không ưa; có ác cảm
- ác · buồn nôn; ghê tởm
- cơ xa · đầu máy xe lửa; (khẩu) khó chịu; phiền phức
- phiền · bực bội; phiền não; cảm thấy khó chịu
- phiền nhân · chọc tức; làm phật lòng
- thọ hoan nghênh · được hoan nghênh; được ưa chuộng; phổ biến
- khả ái · dễ thương; đáng yêu
- hỷ ái · thích; yêu thích; vui mừng
- hỷ hoan · thích; yêu thích
- ái thượng · say mê; đem lòng yêu thương; hết lòng (với ai)
- cảm hứng thú · cảm thấy thú vị; quan tâm đến
- hân thưởng · thưởng thức; trân trọng; ngưỡng mộ
- nhiệt ái · yêu tha thiết; nhiệt tình yêu thích
- mê nhân · quyến rũ; hấp dẫn; mê hoặc
- mê luyến · mê đắm; si mê; mê mẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]