讨厌

讨厌
tǎoyàn
thảo yếm

đáng ghét; khó ưa

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#689
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng ghét; khó ưa

    令人不喜欢、反感的lìng rén bù xǐhuān、fǎn gǎn de

    • Tôi ghét những ngày mưa.

  2. tính từ

    khó chịu; đáng ghét; ghét

    令人不满意或不舒服的lìng rén bù mǎnyì huò bù shūfu de

    • Cái này thật phiền phức!

  3. tính từ

    ghét; khó chịu; đáng ghét; chán

    令人不快或不满意的;不喜欢lìng rén búkuài huò búmǎnyìsi de;búxǐhuān

    • Anh ấy rất đáng ghét.

  4. động từ

    ghét; khó chịu; đáng ghét

    不喜欢;觉得不好bù xǐhuān;juéde búhǎo

    • Tôi ghét những ngày mưa.

  5. động từ

    ghét; chán ghét; khó chịu; đáng ghét

    很不喜欢;觉得令人难受hěn bù xǐhuān;juéde lìngrén nánshòu

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA10

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.