xián
hiềm
bộ nữ · 13 nét

phản cảm; không ưa; có ác cảm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#7342
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản cảm; không ưa; có ác cảm

    不喜欢;觉得不满意bù xǐhuān; juéde bù mǎnyì

    • Anh ấy ghét tôi quá ồn ào.

  2. danh từ

    nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)

    不相信;觉得不满意bù xiāngxìn;juéde búmǎnyìnì

    • Anh ấy có hiềm nghi.

  3. danh từ

    thù; mối thù; hận thù

    与某人有矛盾、不满或仇恨的关系yǔ mǒurén yǒu máodùn、búmǎnyì huò chóuhèn de guānxi

    • Giữa họ có hiềm khích.

  4. danh từ

    ai oán; than thở đầy oán trách

    不满和生气的感情búmǎn hé shēngqì de gǎnqíng

    • Trong lòng anh ấy có sự oán giận.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.