Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
喜爱
thích; ưa thích
NGHĨA
- 壹动động từ
thích; ưa thích
中很喜欢;对某人或某事物有好感hěn xǐhuān;duì mǒurén huò mǒushì wù yǒu hǎogǎn
- 。
Tôi thích đọc sách.
- 貳动động từ
thích; yêu thích; vui mừng
中很喜欢、很喜欢做某事hěn xǐhuān、hěn xǐhuān zuò mǒu shì
- 參动động từ
sở thích; yêu thích
中很喜欢,很满意某个人或某件事hěn xǐhuān, hěn mǎnyì mǒu gè rén huò mǒu jiàn shì
- 肆动động từ
ưu ái; thiên vị; yêu thích đặc biệt
中特别喜欢和爱好某个人或东西tèbié xǐhuān hé àihào mǒu ge rén huò dōngxi
解字
GIẢI TỰthích; ưa thích
NGHĨA
- 壹动động từ
thích; ưa thích
中很喜欢;对某人或某事物有好感hěn xǐhuān;duì mǒurén huò mǒushì wù yǒu hǎogǎn
- 。
Tôi thích đọc sách.
- 貳动động từ
thích; yêu thích; vui mừng
中很喜欢、很喜欢做某事hěn xǐhuān、hěn xǐhuān zuò mǒu shì
- 參动động từ
sở thích; yêu thích
中很喜欢,很满意某个人或某件事hěn xǐhuān, hěn mǎnyì mǒu gè rén huò mǒu jiàn shì
- 肆动động từ
ưu ái; thiên vị; yêu thích đặc biệt
中特别喜欢和爱好某个人或东西tèbié xǐhuān hé àihào mǒu ge rén huò dōngxi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối