喜爱

喜爱
ài
hỷ ái

thích; ưa thích

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#6883
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thích; ưa thích

    很喜欢;对某人或某事物有好感hěn xǐhuān;duì mǒurén huò mǒushì wù yǒu hǎogǎn

    • Tôi thích đọc sách.

  2. động từ

    thích; yêu thích; vui mừng

    很喜欢、很喜欢做某事hěn xǐhuān、hěn xǐhuān zuò mǒu shì

  3. động từ

    sở thích; yêu thích

    很喜欢,很满意某个人或某件事hěn xǐhuān, hěn mǎnyì mǒu gè rén huò mǒu jiàn shì

  4. động từ

    ưu ái; thiên vị; yêu thích đặc biệt

    特别喜欢和爱好某个人或东西tèbié xǐhuān hé àihào mǒu ge rén huò dōngxi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.