机车

机车
chē
cơ xa

xe máy; mô tô; (khẩu) đầu máy xe lửa

5 nghĩa#11896
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe máy; mô tô; (khẩu) đầu máy xe lửa

    用汽油或电力驱动的两轮交通工具yòng qìyóu huò diànlì qūdòng de liǎng lún jiāotōng gōngjù

    • Anh ấy đang lái một chiếc xe máy.

  2. danh từ

    đầu máy xe lửa; (khẩu) khó chịu; phiền phức

    拉动火车车厢的动力车lādòng huǒchē chēxiāng de dònglì chē

    • Chiếc đầu máy này đã cũ rồi.

  3. danh từ

    xe máy; xe gắn máy (Đài Loan)

    两轮或三轮的小汽车,用汽油或电力驱动liǎng lún huò sān lún de xiǎo qìchē, yòng qìyóu huò diànlì qūdòng

    • Anh ấy đi xe máy đi làm.

  4. tính từ

    (lóng, Đài) khó chịu; bực bội; khó ưa

    令人厌烦;难以相处的lìngrén yànfán; nányǐ xiāngchǔ de

    • Người này rất khó chịu.

  5. thán từ

    (khẩu, Đài) quái thật!; chán thật!; xe máy; đầu máy xe lửa

    表示惊讶、厌烦或不满的感叹词biǎoshì jīngyà、yànfán huò búmǎn de gǎntànci

    • Chết tiệt! Tôi quên mang chìa khóa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.