/
喜欢
喜欢
hỷ hoan
thích; yêu thích
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#99
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thích; yêu thích
中觉得某人或某事很好,很满意juéde mǒurén huò mǒushì hěn hǎo、hěn mǎnyì
- 。
Tôi thích ăn món Trung Quốc.
- 。
Cô ấy rất thích xem phim.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn có thích hát không?
- ?
Bạn thích hát không?
- 。
Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.
- 。
Tôi mong rằng bạn sẽ thích nó.
- ,。
Nếu cậu thích thì mua đi là xong.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA10
- thù hận · thù hận; căm thù
- yếm ố · ghét; ghét bỏ; chán ghét
- yếm phiền · chán nản; mệt mỏi; ngán ngẩm
- phản cảm · phản cảm; ghét; chán ghét
- thảo yếm · ghét; khó chịu; đáng ghét
- hiềm · phản cảm; không ưa; có ác cảm
- hiềm khí · chê bai; coi thường; xa lánh (vì chê)
- tăng hận · căm ghét; ghét cay ghét đắng
- phiền · bực bội; phiền não; cảm thấy khó chịu
- thống hận · căm ghét; ghét cay ghét đắng
喜欢
Phồn thể喜歡
hỷ hoan
thích; yêu thích
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#99
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thích; yêu thích
中觉得某人或某事很好,很满意juéde mǒurén huò mǒushì hěn hǎo、hěn mǎnyì
- 。
Tôi thích ăn món Trung Quốc.
- 。
Cô ấy rất thích xem phim.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn có thích hát không?
- ?
Bạn thích hát không?
- 。
Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.
- 。
Tôi mong rằng bạn sẽ thích nó.
- ,。
Nếu cậu thích thì mua đi là xong.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA10
- thù hận · thù hận; căm thù
- yếm ố · ghét; ghét bỏ; chán ghét
- yếm phiền · chán nản; mệt mỏi; ngán ngẩm
- phản cảm · phản cảm; ghét; chán ghét
- thảo yếm · ghét; khó chịu; đáng ghét
- hiềm · phản cảm; không ưa; có ác cảm
- hiềm khí · chê bai; coi thường; xa lánh (vì chê)
- tăng hận · căm ghét; ghét cay ghét đắng
- phiền · bực bội; phiền não; cảm thấy khó chịu
- thống hận · căm ghét; ghét cay ghét đắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối