喜欢

喜欢
huan
hỷ hoan

thích; yêu thích

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#99
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thích; yêu thích

    觉得某人或某事很好,很满意juéde mǒurén huò mǒushì hěn hǎo、hěn mǎnyì

    • Tôi thích ăn món Trung Quốc.

    • Cô ấy rất thích xem phim.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn có thích hát không?

    • Bạn thích hát không?

    • Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.

    • Tôi mong rằng bạn sẽ thích nó.

    • Nếu cậu thích thì mua đi là xong.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.