jiǎng
giảng
bộ ngôn · 6 nét

nói; giảng; giải thích; kể; đàm phán

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)8 nghĩa#555
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói; giảng; giải thích; kể; đàm phán

    用言语表达意思;说话yòng yányǔ biǎodá yìsi; shuōhuà

    • Anh ấy nói rất hay.

    • Giáo viên đang giải thích bài toán này cho học sinh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ăn cơm tập thể chả có cái mùi vị gì.

  2. động từ

    nói; giảng; kể

    说话;用言语表达意思shuōhuà;yòng yányǔ biǎodá yìsi

    • Anh ấy thích kể chuyện.

    • Giáo viên đang giảng lịch sử cho học sinh.

  3. động từ

    nói; giảng; giải thích; chú trọng đến

    用语言表达意思;说话yòng yǔyán biǎodá yìsi;shuōhuà

    • Giáo viên đang giải thích bài toán này.

  4. động từ

    giải thích; giải

    用言语把某事说清楚;解释yòng yányǔ bǎ mǒushì shuōqīngchu; jiěshì

    • Mời bạn nói một chút.

    • Thầy giáo giải thích bài toán này rất rõ ràng.

  5. động từ

    nhấn mạnh; nói; giảng giải

    强调;说明;解释qiánghuà;shuōmíng;jiěshì

    • Anh ấy rất thích kể chuyện.

    • Thầy giáo đã nhấn mạnh tầm quan trọng của sự an toàn trong giờ học.

  6. động từ

    chú trọng; coi trọng

    对某事很在意;很重视或注意duì mǒushì hěn zàiyì;hěn zhòngshì huò zhùyì

    • Anh ấy rất chú trọng vệ sinh.

    • Cô ấy làm việc rất coi trọng hiệu quả.

  7. động từ

    về; liên quan đến; nói về

    涉及;关于;说到shèjī;guānyú;shuōdào

    • Nói về học tập, anh ấy rất chăm chỉ.

    • Về sức khỏe mà nói, ngủ nghỉ đúng giờ giấc là quan trọng nhất.

  8. động từ

    đàm phán; thương lượng

    两方相互商量、讨论以达成协议liǎngfāng xiānghù shāngliang、tǎolùn yǐ dádào xiéyì

    • Họ đang mặc cả.

    • Hai bên mất vài ngày thương lượng các điều kiện và cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.