Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
/
欣赏
欣赏
hân thưởng
thưởng thức; trân trọng; ngưỡng mộ
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2543
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thưởng thức; trân trọng; ngưỡng mộ
中喜欢看或听某样东西;觉得很好xǐhuān kàn huò tīng mǒuyàng dōngxi; juéde hěn hǎo
- 。
Tôi thích thưởng thức âm nhạc.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
欣赏
Phồn thể欣賞
hân thưởng
thưởng thức; trân trọng; ngưỡng mộ
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2543
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thưởng thức; trân trọng; ngưỡng mộ
中喜欢看或听某样东西;觉得很好xǐhuān kàn huò tīng mǒuyàng dōngxi; juéde hěn hǎo
- 。
Tôi thích thưởng thức âm nhạc.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công