Tới nội dung chính

词

词
cí
từ
⾔bộ ngôn · 7 nét

lời; lời nói; ca từ; từ (thể thơ cổ)

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#2348Lượng từ 首
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lời; lời nói; ca từ; từ (thể thơ cổ)

    中语言中最小的有意义的单位;由一个或多个字组成yǔyán zhōng zuì xiǎo de yǒu yìyì de dānwèi;yóu yī ge huò duōge zì zǔchéng

    • 。

      Lời bài hát này rất hay.

  2. 貳名danh từ

    thơ từ (thể loại thơ trữ tình thịnh hành thời Tống)

    中宋朝流行的一种抒情诗歌体裁Sòngcháo liúxíng de yī zhǒng shūqíng shīgē tǐcái

    • 。

      Từ khúc đời Tống là một thể thơ cổ của Trung Quốc.

词
cí
từ
BỘ THỦ⾔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu