词
词
từ
⾔bộ ngôn · 7 nétlời; lời nói; ca từ; từ (thể thơ cổ)
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#2348Lượng từ 首
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời; lời nói; ca từ; từ (thể thơ cổ)
中语言中最小的有意义的单位;由一个或多个字组成yǔyán zhōng zuì xiǎo de yǒu yìyì de dānwèi;yóu yī ge huò duōge zì zǔchéng
- 。
Lời bài hát này rất hay.
- 貳名danh từ
thơ từ (thể loại thơ trữ tình thịnh hành thời Tống)
中宋朝流行的一种抒情诗歌体裁Sòngcháo liúxíng de yī zhǒng shūqíng shīgē tǐcái
- 。
Từ khúc đời Tống là một thể thơ cổ của Trung Quốc.
Đang tải…
词
Phồn thể䛐
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời; lời nói; ca từ; từ (thể thơ cổ)
中语言中最小的有意义的单位;由一个或多个字组成yǔyán zhōng zuì xiǎo de yǒu yìyì de dānwèi;yóu yī ge huò duōge zì zǔchéng
- 。
Lời bài hát này rất hay.
- 貳名danh từ
thơ từ (thể loại thơ trữ tình thịnh hành thời Tống)
中宋朝流行的一种抒情诗歌体裁Sòngcháo liúxíng de yī zhǒng shūqíng shīgē tǐcái
- 。
Từ khúc đời Tống là một thể thơ cổ của Trung Quốc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 课kètiết học; bài học; lớp học