Tới nội dung chính

读

读
dú
độc
⾔bộ ngôn · 10 nét

đọc; xem; duyệt

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#1627
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đọc; xem; duyệt

    中用眼睛看文字的内容yòng yǎnjing kàn wénzì de nèiróng

    • 。

      Tôi thích đọc sách.

    • 。

      Mỗi tối trước khi ngủ, cô ấy đều đọc một bài viết.

  2. 貳动động từ

    đọc to (thành tiếng); đọc lên

    中用声音把文字念出来yòng shēngyīn bǎ wénzì niàn chūlái

    • 。

      Bạn hãy đọc từ này một chút.

    • 。

      Thầy giáo yêu cầu tôi đọc to bài học này.

  3. 參动động từ

    theo học; học (trường/môn học)

    中在学校学习课程zài xuéxiào xuéxí kèchéng

    • 。

      Tôi học tiếng Trung ở đại học.

    • 。

      Cô ấy đang học ngành y ở Bắc Kinh.

  4. 肆动động từ

    đọc; phát âm

    中用嘴发出声音;念出文字的内容yòng zuǐ fāchū shēngyīn; niàn chū wénzì de nèiróng

    • ?

      Chữ này đọc thế nào?

    • ?

      Bạn có biết cái tên này đọc như thế nào không?

读
dòu
độc
BỘ THỦ⾔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu