gāi
cai
bộ ngôn · 8 nét

nên; phải; đáng

HSK 2 (3.0)9 nghĩa#216
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nên; phải; đáng

    表示必须、应该、有义务这样做biǎoshì bìxū、yīnggāi、yǒu yìwù zhèyàng zuò

    • Chúng ta nên đi rồi.

    • Bạn nên uống nhiều nước hơn, ít uống nước ngọt thôi.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi phải đi ngủ.

    • Tôi phải đi ngủ đây.

    • Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.

    • Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.

    • Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.

  2. động từ

    nên; phải; đáng

    应该;需要;值得yīnggāi;xūyào;zhíde

    • Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

    • Hôm qua bạn đã nói dối, nên xin lỗi mọi người đi.

  3. đại từ

    đó; đó; (chỉ định) cái đó; đó (cái/người được nhắc tới)

    指前面提到或现在说的人或事物zhǐ qiánmiàn tíjù huò xiànzài shuō de rén huò shìwù

    • Công ty đó đã thành lập được mười năm rồi.

  4. đại từ

    đã nêu trên; nói trên; (đại từ chỉ định) cái đó; đó

    前面已经说过的;指上文提到的人或事物qiánmiàn yǐjīng shuōguo de; zhǐ shàngwén tídào de rén huò shìwù

    • Vấn đề này rất quan trọng.

    • Công ty đó đã chính thức được thành lập vào tháng trước.

  5. động từ

    phải; đáng; nên; cái (đó/này)

    应当;需要;必须yīngdāng;xūyào;bìxū

    • Bạn nên đi rồi.

    • Đã muộn rồi, bạn nên về nhà thôi.

  6. động từ

    đáng; xứng đáng; nên

    应该;值得;配得上yīnggāi; zhídeqǐ; pèideqǐshàng

    • Anh ấy xứng đáng đạt giải nhất.

    • Anh ấy đã đến muộn bao nhiêu lần rồi, đáng bị phạt lắm.

  7. động từ

    đến lượt; nên; đáng

    轮到某人做某事;应该做lúndào mǒurén zuò mǒushì;yīnggāi zuò

    • Bây giờ đến lượt bạn rồi.

    • Mọi người lần lượt phát biểu, bây giờ đến lượt cô ấy rồi.

  8. trạng từ

    chẳng lẽ; có lẽ là

    很可能;也许hěn kěnéng;yě xǔ

    • Anh ấy chắc là học sinh.

    • Có lẽ cô ấy là chị gái của anh ấy.

  9. động từ

    nợ; thiếu nợ; mắc nợ

    欠别人的钱或东西qiàn biérén de qián huò dōngxi

    • Bạn nợ tôi tiền.

    • Anh ấy vẫn còn nợ tôi năm mươi tệ chưa trả.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • hợi(can Chi thứ mười hai (con lợn))HÌNH THANH

Lời nói đúng lúc, đúng người thì mới 'cai' (该) — đó là điều nên làm.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.