该
nên; phải; đáng
NGHĨA
- 壹动động từ
nên; phải; đáng
中表示必须、应该、有义务这样做biǎoshì bìxū、yīnggāi、yǒu yìwù zhèyàng zuò
- 。
Chúng ta nên đi rồi.
- ,。
Bạn nên uống nhiều nước hơn, ít uống nước ngọt thôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi phải đi ngủ.
- 。
Tôi phải đi ngủ đây.
- ,。
Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.
- 。。
Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.
- 。
Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
- 貳动động từ
nên; phải; đáng
中应该;需要;值得yīnggāi;xūyào;zhíde
- 。
Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
- ,。
Hôm qua bạn đã nói dối, nên xin lỗi mọi người đi.
- 參代đại từ
đó; đó; (chỉ định) cái đó; đó (cái/người được nhắc tới)
中指前面提到或现在说的人或事物zhǐ qiánmiàn tíjù huò xiànzài shuō de rén huò shìwù
- 。
Công ty đó đã thành lập được mười năm rồi.
- 肆代đại từ
đã nêu trên; nói trên; (đại từ chỉ định) cái đó; đó
中前面已经说过的;指上文提到的人或事物qiánmiàn yǐjīng shuōguo de; zhǐ shàngwén tídào de rén huò shìwù
- 。
Vấn đề này rất quan trọng.
- 。
Công ty đó đã chính thức được thành lập vào tháng trước.
- 伍动động từ
phải; đáng; nên; cái (đó/này)
中应当;需要;必须yīngdāng;xūyào;bìxū
- 。
Bạn nên đi rồi.
- ,。
Đã muộn rồi, bạn nên về nhà thôi.
- 陸动động từ
đáng; xứng đáng; nên
中应该;值得;配得上yīnggāi; zhídeqǐ; pèideqǐshàng
- 。
Anh ấy xứng đáng đạt giải nhất.
- ,。
Anh ấy đã đến muộn bao nhiêu lần rồi, đáng bị phạt lắm.
- 柒动động từ
đến lượt; nên; đáng
中轮到某人做某事;应该做lúndào mǒurén zuò mǒushì;yīnggāi zuò
- 。
Bây giờ đến lượt bạn rồi.
- ,。
Mọi người lần lượt phát biểu, bây giờ đến lượt cô ấy rồi.
- 捌副trạng từ
chẳng lẽ; có lẽ là
中很可能;也许hěn kěnéng;yě xǔ
- 。
Anh ấy chắc là học sinh.
- 。
Có lẽ cô ấy là chị gái của anh ấy.
- 玖动động từ
nợ; thiếu nợ; mắc nợ
中欠别人的钱或东西qiàn biérén de qián huò dōngxi
- 。
Bạn nợ tôi tiền.
- 。
Anh ấy vẫn còn nợ tôi năm mươi tệ chưa trả.
NGHĨA
- 壹动động từ
nên; phải; đáng
中表示必须、应该、有义务这样做biǎoshì bìxū、yīnggāi、yǒu yìwù zhèyàng zuò
- 。
Chúng ta nên đi rồi.
- ,。
Bạn nên uống nhiều nước hơn, ít uống nước ngọt thôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi phải đi ngủ.
- 。
Tôi phải đi ngủ đây.
- ,。
Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.
- 。。
Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.
- 。
Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
- 貳动động từ
nên; phải; đáng
中应该;需要;值得yīnggāi;xūyào;zhíde
- 。
Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
- ,。
Hôm qua bạn đã nói dối, nên xin lỗi mọi người đi.
- 參代đại từ
đó; đó; (chỉ định) cái đó; đó (cái/người được nhắc tới)
中指前面提到或现在说的人或事物zhǐ qiánmiàn tíjù huò xiànzài shuō de rén huò shìwù
- 。
Công ty đó đã thành lập được mười năm rồi.
- 肆代đại từ
đã nêu trên; nói trên; (đại từ chỉ định) cái đó; đó
中前面已经说过的;指上文提到的人或事物qiánmiàn yǐjīng shuōguo de; zhǐ shàngwén tídào de rén huò shìwù
- 。
Vấn đề này rất quan trọng.
- 。
Công ty đó đã chính thức được thành lập vào tháng trước.
- 伍动động từ
phải; đáng; nên; cái (đó/này)
中应当;需要;必须yīngdāng;xūyào;bìxū
- 。
Bạn nên đi rồi.
- ,。
Đã muộn rồi, bạn nên về nhà thôi.
- 陸动động từ
đáng; xứng đáng; nên
中应该;值得;配得上yīnggāi; zhídeqǐ; pèideqǐshàng
- 。
Anh ấy xứng đáng đạt giải nhất.
- ,。
Anh ấy đã đến muộn bao nhiêu lần rồi, đáng bị phạt lắm.
- 柒动động từ
đến lượt; nên; đáng
中轮到某人做某事;应该做lúndào mǒurén zuò mǒushì;yīnggāi zuò
- 。
Bây giờ đến lượt bạn rồi.
- ,。
Mọi người lần lượt phát biểu, bây giờ đến lượt cô ấy rồi.
- 捌副trạng từ
chẳng lẽ; có lẽ là
中很可能;也许hěn kěnéng;yě xǔ
- 。
Anh ấy chắc là học sinh.
- 。
Có lẽ cô ấy là chị gái của anh ấy.
- 玖动động từ
nợ; thiếu nợ; mắc nợ
中欠别人的钱或东西qiàn biérén de qián huò dōngxi
- 。
Bạn nợ tôi tiền.
- 。
Anh ấy vẫn còn nợ tôi năm mươi tệ chưa trả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]
- 课kètiết học; bài học; lớp học