厌烦

厌烦
yànfán
yếm phiền

chán nản; mệt mỏi; ngán ngẩm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9389
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chán nản; mệt mỏi; ngán ngẩm

    感到不愉快、不想再做某事的状态gǎndào bù yúkuài、búxiǎng zài zuò mǒushì de zhuàngtài

    • Tôi cảm thấy chán ghét những lời anh ấy nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.