/
噪音
噪音
táo âm
tiếng ồn; tạp âm
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6580
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng ồn; tạp âm
中令人不舒服的声音lìng rén bù shūfu de shēngyīn
- 。
Tôi ghét tiếng ồn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
- 貳名danh từ
tiếng ồn ào; tiếng huyên náo
中令人厌烦的声音;不需要的声音lìng rén yànfán de shēngyīn;búxūyào de shēngyīn
- 參名danh từ
tiếng ồn; tạp âm; nhiễu (trong tín hiệu)
中使人感到烦恼的不悦耳的声音shǐ rén gǎndào fánnǎo de búyuèěr de shēngyīn
- 。
Tôi nghe thấy một vài tiếng ồn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
噪音
Phồn thể噪
táo âm
tiếng ồn; tạp âm
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6580
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng ồn; tạp âm
中令人不舒服的声音lìng rén bù shūfu de shēngyīn
- 。
Tôi ghét tiếng ồn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
- 貳名danh từ
tiếng ồn ào; tiếng huyên náo
中令人厌烦的声音;不需要的声音lìng rén yànfán de shēngyīn;búxūyào de shēngyīn
- 參名danh từ
tiếng ồn; tạp âm; nhiễu (trong tín hiệu)
中使人感到烦恼的不悦耳的声音shǐ rén gǎndào fánnǎo de búyuèěr de shēngyīn
- 。
Tôi nghe thấy một vài tiếng ồn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối