Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
反感
phản cảm; ghét; chán ghét
NGHĨA
- 壹动động từ
phản cảm; ghét; chán ghét
中讨厌、不喜欢某人或某事tǎoyàn、búxǐhuān mǒurén huò mǒushì
- 。
Tôi rất phản cảm với hành vi của anh ấy.
- 貳动động từ
phản cảm; không ưa; có ác cảm
中不喜欢;讨厌bù xǐhuān; tǎoyàn
- 參动động từ
phản cảm; khó chịu; ác cảm
中不喜欢;厌烦bù xǐhuān;yànfán
- 。
Tôi rất phản cảm với hành vi của anh ta.
- 肆动động từ
phản cảm; ác cảm; khó chịu
中不喜欢;觉得厌烦bù xǐhuān; juéde yànfán
- 。
Tôi cảm thấy phản cảm với hành vi của anh ấy.
解字
GIẢI TỰphản cảm; ghét; chán ghét
NGHĨA
- 壹动động từ
phản cảm; ghét; chán ghét
中讨厌、不喜欢某人或某事tǎoyàn、búxǐhuān mǒurén huò mǒushì
- 。
Tôi rất phản cảm với hành vi của anh ấy.
- 貳动động từ
phản cảm; không ưa; có ác cảm
中不喜欢;讨厌bù xǐhuān; tǎoyàn
- 參动động từ
phản cảm; khó chịu; ác cảm
中不喜欢;厌烦bù xǐhuān;yànfán
- 。
Tôi rất phản cảm với hành vi của anh ta.
- 肆动động từ
phản cảm; ác cảm; khó chịu
中不喜欢;觉得厌烦bù xǐhuān; juéde yànfán
- 。
Tôi cảm thấy phản cảm với hành vi của anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu