Tới nội dung chính

反感

反感
fǎngǎn
phản cảm

phản cảm; ghét; chán ghét

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#13456
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phản cảm; ghét; chán ghét

    中讨厌、不喜欢某人或某事tǎoyàn、búxǐhuān mǒurén huò mǒushì

    • 。

      Tôi rất phản cảm với hành vi của anh ấy.

  2. 貳动động từ

    phản cảm; không ưa; có ác cảm

    中不喜欢;讨厌bù xǐhuān; tǎoyàn

  3. 參动động từ

    phản cảm; khó chịu; ác cảm

    中不喜欢;厌烦bù xǐhuān;yànfán

    • 。

      Tôi rất phản cảm với hành vi của anh ta.

  4. 肆动động từ

    phản cảm; ác cảm; khó chịu

    中不喜欢;觉得厌烦bù xǐhuān; juéde yànfán

    • 。

      Tôi cảm thấy phản cảm với hành vi của anh ấy.

反
fǎn
phản
BỘ THỦ⼜
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu