迷人

迷人
rén
mê nhân

quyến rũ; hấp dẫn; mê hoặc

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#2945
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quyến rũ; hấp dẫn; mê hoặc

    非常有吸引力,让人喜欢fēicháng yǒu xīyǐnlì, ràng rén xǐhuān

    • Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ.

  2. tính từ

    quyến rũ; mê hoặc; hấp dẫn

    令人喜欢、吸引人的lìng rén xǐhuān、xīyǐn rén de

    • Cô ấy cười rất quyến rũ.

  3. tính từ

    dễ mến; đáng yêu; được lòng người

    令人喜欢;吸引人的lìng rén xǐhuān;xīyǐn rén de

  4. tính từ

    quyến rũ; hấp dẫn; mê hoặc

    很吸引人,让人喜欢hěn xīyǐn rén, ràng rén xǐhuān

    • Nơi này rất quyến rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.