Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
迷人
quyến rũ; hấp dẫn; mê hoặc
NGHĨA
- 壹形tính từ
quyến rũ; hấp dẫn; mê hoặc
中非常有吸引力,让人喜欢fēicháng yǒu xīyǐnlì, ràng rén xǐhuān
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ.
- 貳形tính từ
quyến rũ; mê hoặc; hấp dẫn
中令人喜欢、吸引人的lìng rén xǐhuān、xīyǐn rén de
- 。
Cô ấy cười rất quyến rũ.
- 參形tính từ
dễ mến; đáng yêu; được lòng người
中令人喜欢;吸引人的lìng rén xǐhuān;xīyǐn rén de
- 肆形tính từ
quyến rũ; hấp dẫn; mê hoặc
中很吸引人,让人喜欢hěn xīyǐn rén, ràng rén xǐhuān
- 。
Nơi này rất quyến rũ.
解字
GIẢI TỰquyến rũ; hấp dẫn; mê hoặc
NGHĨA
- 壹形tính từ
quyến rũ; hấp dẫn; mê hoặc
中非常有吸引力,让人喜欢fēicháng yǒu xīyǐnlì, ràng rén xǐhuān
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ.
- 貳形tính từ
quyến rũ; mê hoặc; hấp dẫn
中令人喜欢、吸引人的lìng rén xǐhuān、xīyǐn rén de
- 。
Cô ấy cười rất quyến rũ.
- 參形tính từ
dễ mến; đáng yêu; được lòng người
中令人喜欢;吸引人的lìng rén xǐhuān;xīyǐn rén de
- 肆形tính từ
quyến rũ; hấp dẫn; mê hoặc
中很吸引人,让人喜欢hěn xīyǐn rén, ràng rén xǐhuān
- 。
Nơi này rất quyến rũ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi