Tới nội dung chính

谁

谁
shéi
thuỳ
⾔bộ ngôn · 10 nét

ai; người nào

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#72
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    ai; người nào

    中用来询问是哪一个人yònglái xúnwèn shì nǎ yīgè rén

    • ?

      Bạn có biết ai sẽ đến dự bữa tiệc tối nay không?

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Tôi đang nói chuyện với ai đây?

    • ?

      Ai phụ trách khâu này?

    • ,。

      Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.

    • ?

      Nhà anh có những ai?

    • 。

      Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.

  2. 貳代đại từ

    cũng đọc là [shui2]

    • ?

      Anh ấy là ai?

    • ?

      Bạn có biết ai sẽ đến buổi tụ tập tối nay không?

谁
shéi
thuỳ
BỘ THỦ⾔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu