ràng
nhượng
bộ ngôn · 5 nét

nhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#39
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)

    给予;允许;使得gěiyǔ;yǔnxǔ;shǐde

    • Xin hãy cho tôi vào.

    • Anh ấy chủ động nhường ghế cho cụ già đó.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • "Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."

    • Đừng cho chó vào trong.

    • Đừng cho chó vào bên trong.

    • Không được cho chó vào bên trong.

    • Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.

  2. động từ

    khiến; làm cho

    使某人发生某种感受或状态shǐ mǒurenˈ fāshēng mǒuzhǒng gǎnshòu huò zhuàngtài

    • Bạn làm tôi rất tức giận.

    • Bộ phim này khiến tôi xúc động đến rơi nước mắt.

  3. giới từ

    bởi; bị (giới từ chỉ chủ thể trong câu bị động)

    表示被动句中的施事者,相当于'被'biǎoshì bèidòng jù zhōng de shīshì zhě, xiāngdāng yú 'bèi'

    • Anh ấy bị ướt vì mưa.

    • Ví của cô ấy bị tên trộm lấy mất rồi.

  4. động từ

    để; nhờ; cho phép (ai đó làm gì)

    使某人做某事;允许或促使他人去做某件事shǐ mǒurén zuò mǒushì;yǔnxǔ huò cùshǐ tārén qù zuò mǒujiàn shì

    • Anh ấy bảo tôi đi mua đồ.

    • Mẹ bắt tôi tập đàn piano mỗi ngày.

  5. động từ

    nhường; để; cho phép

    允许或同意他人做某事yǔnxǔ huòzhe tóngyì tārén zuò mǒu shì

  6. động từ

    cho phép; hứa hẹn

    允许、同意某人做某事yǔnxǔ、tóngyì mǒurén zuò mǒushì

    • Mẹ không cho phép tôi ra ngoài chơi vào buổi tối.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.