Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
让
nhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
NGHĨA
- 壹动động từ
nhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
中给予;允许;使得gěiyǔ;yǔnxǔ;shǐde
- 。
Xin hãy cho tôi vào.
- 。
Anh ấy chủ động nhường ghế cho cụ già đó.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “,?”“,。”
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
- 。
Đừng cho chó vào trong.
- 。
Đừng cho chó vào bên trong.
- 。
Không được cho chó vào bên trong.
- 。
Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.
- 貳动động từ
khiến; làm cho
中使某人发生某种感受或状态shǐ mǒurenˈ fāshēng mǒuzhǒng gǎnshòu huò zhuàngtài
- 。
Bạn làm tôi rất tức giận.
- 。
Bộ phim này khiến tôi xúc động đến rơi nước mắt.
- 參介giới từ
bởi; bị (giới từ chỉ chủ thể trong câu bị động)
中表示被动句中的施事者,相当于'被'biǎoshì bèidòng jù zhōng de shīshì zhě, xiāngdāng yú 'bèi'
- 。
Anh ấy bị ướt vì mưa.
- 。
Ví của cô ấy bị tên trộm lấy mất rồi.
- 肆动động từ
để; nhờ; cho phép (ai đó làm gì)
中使某人做某事;允许或促使他人去做某件事shǐ mǒurén zuò mǒushì;yǔnxǔ huò cùshǐ tārén qù zuò mǒujiàn shì
- 。
Anh ấy bảo tôi đi mua đồ.
- 。
Mẹ bắt tôi tập đàn piano mỗi ngày.
- 伍动động từ
nhường; để; cho phép
中允许或同意他人做某事yǔnxǔ huòzhe tóngyì tārén zuò mǒu shì
- 陸动động từ
cho phép; hứa hẹn
中允许、同意某人做某事yǔnxǔ、tóngyì mǒurén zuò mǒushì
- 。
Mẹ không cho phép tôi ra ngoài chơi vào buổi tối.
解字
GIẢI TỰnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
NGHĨA
- 壹动động từ
nhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
中给予;允许;使得gěiyǔ;yǔnxǔ;shǐde
- 。
Xin hãy cho tôi vào.
- 。
Anh ấy chủ động nhường ghế cho cụ già đó.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “,?”“,。”
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
- 。
Đừng cho chó vào trong.
- 。
Đừng cho chó vào bên trong.
- 。
Không được cho chó vào bên trong.
- 。
Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.
- 貳动động từ
khiến; làm cho
中使某人发生某种感受或状态shǐ mǒurenˈ fāshēng mǒuzhǒng gǎnshòu huò zhuàngtài
- 。
Bạn làm tôi rất tức giận.
- 。
Bộ phim này khiến tôi xúc động đến rơi nước mắt.
- 參介giới từ
bởi; bị (giới từ chỉ chủ thể trong câu bị động)
中表示被动句中的施事者,相当于'被'biǎoshì bèidòng jù zhōng de shīshì zhě, xiāngdāng yú 'bèi'
- 。
Anh ấy bị ướt vì mưa.
- 。
Ví của cô ấy bị tên trộm lấy mất rồi.
- 肆动động từ
để; nhờ; cho phép (ai đó làm gì)
中使某人做某事;允许或促使他人去做某件事shǐ mǒurén zuò mǒushì;yǔnxǔ huò cùshǐ tārén qù zuò mǒujiàn shì
- 。
Anh ấy bảo tôi đi mua đồ.
- 。
Mẹ bắt tôi tập đàn piano mỗi ngày.
- 伍动động từ
nhường; để; cho phép
中允许或同意他人做某事yǔnxǔ huòzhe tóngyì tārén zuò mǒu shì
- 陸动động từ
cho phép; hứa hẹn
中允许、同意某人做某事yǔnxǔ、tóngyì mǒurén zuò mǒushì
- 。
Mẹ không cho phép tôi ra ngoài chơi vào buổi tối.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]
- 课kèmôn học; bài học; tiết học; lớp học