qǐng
thỉnh
bộ ngôn · 10 nét

mời; xin (làm gì đó)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#124
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mời; xin (làm gì đó)

    礼貌地要求别人做某事lǐmào de yāoqiú biérén zuò mǒushì

    • Mời ngồi, tôi đến ngay bây giờ.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Làm ơn cho tôi một cốc nước.

    • Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.

  2. động từ

    mời (ăn); đãi (bữa ăn)

    邀请某人一起吃饭或参加活动yāoqǐng mǒurén yìqǐ chīfàn huò cānjiā huódòng

    • Tôi mời bạn ăn cơm.

    • Hôm nay tôi đãi mọi người uống cà phê.

  3. động từ

    xin; mời; cầu; thảo phạt

    邀请;叫某人来yāoqǐng;jiào mǒurén lái

    • Tôi muốn mời vài người bạn đến nhà cùng ăn tối.

  4. động từ

    yêu cầu; đòi hỏi

    向别人要求或希望对方做某事xiàng biérén yāoqiú huò xīwàng duìfāng zuò mǒu shì

    • Xin hỏi, đây là cái gì?

    • Tôi yêu cầu anh ấy giải thích rõ vấn đề này.

  5. động từ

    yêu cầu; đòi hỏi

    要求别人做某事;开口向人借或要yāoqiú biérén zuò mǒushì;kāikǒu xiàng rén jiè huò yào

    • Xin hỏi, bây giờ là mấy giờ?

    • Tôi yêu cầu mọi người ủng hộ kế hoạch này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.