请
mời; xin (làm gì đó)
NGHĨA
- 壹动động từ
mời; xin (làm gì đó)
中礼貌地要求别人做某事lǐmào de yāoqiú biérén zuò mǒushì
- ,。
Mời ngồi, tôi đến ngay bây giờ.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
- 。
Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.
- 貳动động từ
mời (ăn); đãi (bữa ăn)
中邀请某人一起吃饭或参加活动yāoqǐng mǒurén yìqǐ chīfàn huò cānjiā huódòng
- 。
Tôi mời bạn ăn cơm.
- 。
Hôm nay tôi đãi mọi người uống cà phê.
- 參动động từ
xin; mời; cầu; thảo phạt
中邀请;叫某人来yāoqǐng;jiào mǒurén lái
- 。
Tôi muốn mời vài người bạn đến nhà cùng ăn tối.
- 肆动động từ
yêu cầu; đòi hỏi
中向别人要求或希望对方做某事xiàng biérén yāoqiú huò xīwàng duìfāng zuò mǒu shì
- ,?
Xin hỏi, đây là cái gì?
- 。
Tôi yêu cầu anh ấy giải thích rõ vấn đề này.
- 伍动động từ
yêu cầu; đòi hỏi
中要求别人做某事;开口向人借或要yāoqiú biérén zuò mǒushì;kāikǒu xiàng rén jiè huò yào
- ,?
Xin hỏi, bây giờ là mấy giờ?
- 。
Tôi yêu cầu mọi người ủng hộ kế hoạch này.
NGHĨA
- 壹动động từ
mời; xin (làm gì đó)
中礼貌地要求别人做某事lǐmào de yāoqiú biérén zuò mǒushì
- ,。
Mời ngồi, tôi đến ngay bây giờ.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
- 。
Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.
- 貳动động từ
mời (ăn); đãi (bữa ăn)
中邀请某人一起吃饭或参加活动yāoqǐng mǒurén yìqǐ chīfàn huò cānjiā huódòng
- 。
Tôi mời bạn ăn cơm.
- 。
Hôm nay tôi đãi mọi người uống cà phê.
- 參动động từ
xin; mời; cầu; thảo phạt
中邀请;叫某人来yāoqǐng;jiào mǒurén lái
- 。
Tôi muốn mời vài người bạn đến nhà cùng ăn tối.
- 肆动động từ
yêu cầu; đòi hỏi
中向别人要求或希望对方做某事xiàng biérén yāoqiú huò xīwàng duìfāng zuò mǒu shì
- ,?
Xin hỏi, đây là cái gì?
- 。
Tôi yêu cầu anh ấy giải thích rõ vấn đề này.
- 伍动động từ
yêu cầu; đòi hỏi
中要求别人做某事;开口向人借或要yāoqiú biérén zuò mǒushì;kāikǒu xiàng rén jiè huò yào
- ,?
Xin hỏi, bây giờ là mấy giờ?
- 。
Tôi yêu cầu mọi người ủng hộ kế hoạch này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]
- 课kètiết học; bài học; lớp học