Tới nội dung chính

变

变
biàn
biến
⼜bộ hựu · 8 nét

thay đổi; biến đổi; biến

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#1186
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thay đổi; biến đổi; biến

    中变成不同的样子;有了改变biàn chéng búyītóng de yàngzi; yǒule gǎibiàn

    • 。

      Thời tiết đã trở lạnh rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tối nay trời sẽ trở lạnh.

  2. 貳动động từ

    biến đổi; thay đổi; trở nên khác

    中从一种状态变成另一种状态;有了不同cóng yī zhǒng zhuàngtài biàn chéng lìng yī zhǒng zhuàngtài;yǒu le búitóng

  3. 參动động từ

    biến đổi; thay đổi; chuyển hóa

    中事物从一种状态转变成另一种状态shìwù cóng yī zhǒng zhuàngtài zhuǎnbiàn chéng lìng yī zhǒng zhuàngtài

  4. 肆动động từ

    thay đổi; biến đổi

    中变成不同的样子;发生改变biànchéng búyīyàng de yàngzi; fāshēng gǎibiàn

  5. 伍名danh từ

    nổi loạn; biến loạn

    中不服从统治者的武装斗争bù fúcóng tǒngzhìzhě de wǔzhuāng dòuzheng

    • 。

      Anh ấy đã tham gia vào cuộc nổi loạn này.

变
biàn
biến
BỘ THỦ⼜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu