Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
变
thay đổi; biến đổi; biến
NGHĨA
- 壹动động từ
thay đổi; biến đổi; biến
中变成不同的样子;有了改变biàn chéng búyītóng de yàngzi; yǒule gǎibiàn
- 。
Thời tiết đã trở lạnh rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tối nay trời sẽ trở lạnh.
- 貳动động từ
biến đổi; thay đổi; trở nên khác
中从一种状态变成另一种状态;有了不同cóng yī zhǒng zhuàngtài biàn chéng lìng yī zhǒng zhuàngtài;yǒu le búitóng
- 參动động từ
biến đổi; thay đổi; chuyển hóa
中事物从一种状态转变成另一种状态shìwù cóng yī zhǒng zhuàngtài zhuǎnbiàn chéng lìng yī zhǒng zhuàngtài
- 肆动động từ
thay đổi; biến đổi
中变成不同的样子;发生改变biànchéng búyīyàng de yàngzi; fāshēng gǎibiàn
- 伍名danh từ
nổi loạn; biến loạn
中不服从统治者的武装斗争bù fúcóng tǒngzhìzhě de wǔzhuāng dòuzheng
- 。
Anh ấy đã tham gia vào cuộc nổi loạn này.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
thay đổi; biến đổi; biến
中变成不同的样子;有了改变biàn chéng búyītóng de yàngzi; yǒule gǎibiàn
- 。
Thời tiết đã trở lạnh rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tối nay trời sẽ trở lạnh.
- 貳动động từ
biến đổi; thay đổi; trở nên khác
中从一种状态变成另一种状态;有了不同cóng yī zhǒng zhuàngtài biàn chéng lìng yī zhǒng zhuàngtài;yǒu le búitóng
- 參动động từ
biến đổi; thay đổi; chuyển hóa
中事物从一种状态转变成另一种状态shìwù cóng yī zhǒng zhuàngtài zhuǎnbiàn chéng lìng yī zhǒng zhuàngtài
- 肆动động từ
thay đổi; biến đổi
中变成不同的样子;发生改变biànchéng búyīyàng de yàngzi; fāshēng gǎibiàn
- 伍名danh từ
nổi loạn; biến loạn
中不服从统治者的武装斗争bù fúcóng tǒngzhìzhě de wǔzhuāng dòuzheng
- 。
Anh ấy đã tham gia vào cuộc nổi loạn này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu
- 叠diéchồng; chất đống; đống (danh từ)