话
lời; lời nói; câu
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời; lời nói; câu
中用语言表达的内容;说出来的东西yòng yǔyán biǎodá de nèiróng;shuō chūlái de dōngxi
- 。
Anh ấy có rất nhiều điều muốn nói.
- 。
Những lời của cô ấy khiến tôi xúc động đến rơi nước mắt.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.
- ,。
Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.
- 貳名danh từ
lời; câu nói; lời nói
中用嘴说出来的声音和内容;说的话语yòng zuǐ shuō chūlái de shēngyīn hé nèiróng;shuō de huàyǔ
- 。
Chúng ta nói chuyện một chút đi.
- 。
Lời của cô ấy khiến tôi xúc động đến rơi nước mắt.
- 參名danh từ
lời; câu nói; lời nói
中用来表达思想的声音和文字yònglái biǎodá sīxiǎng de shēngyīn hé wénzì
- 。
Chúng tôi đã nói chuyện rất nhiều.
- 。
Những lời cô ấy nói khiến tôi vô cùng xúc động.
- 肆名danh từ
lời; lời nói; ngôn từ
中用来表达意思的声音和文字yònglái biǎodá yìsi de shēngyīn hé wénzì
- 。
Anh ấy đã nói rất nhiều lời.
- 。
Những lời của cô ấy khiến tôi vô cùng xúc động.
- 伍名danh từ
lời (nói); câu; điều
中说出来的话语或言论shuō chūlái de huàyǔ huò yánlùn
- 。
Anh ấy đã nói rất nhiều.
- 陸名danh từ
lời nói; ngôn ngữ; nói
中用言语表达的内容;人说的话yòng yányǔ biǎodá de nèiróng;rén shuō de huà
- 。
Lời nói của cô ấy khiến tôi vô cùng xúc động.
- 柒名danh từ
lời; câu; ngôn ngữ; lời nói
中用来表达意思的声音和文字yònglái biǎodá yìsi de shēngyīn hé wénzì
- 。
Những lời của cô ấy khiến tôi rất xúc động.
- 捌名danh từ
lời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
中用来表达意思的声音或文字;言语yòng lái biǎodá yìsi de shēngyīn huò wénzì;yányǔ
- ?
Bạn nói tiếng gì?
- 。
Tôi không hiểu được một câu tiếng Tứ Xuyên nào mà cô ấy nói.
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời; lời nói; câu
中用语言表达的内容;说出来的东西yòng yǔyán biǎodá de nèiróng;shuō chūlái de dōngxi
- 。
Anh ấy có rất nhiều điều muốn nói.
- 。
Những lời của cô ấy khiến tôi xúc động đến rơi nước mắt.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.
- ,。
Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.
- 貳名danh từ
lời; câu nói; lời nói
中用嘴说出来的声音和内容;说的话语yòng zuǐ shuō chūlái de shēngyīn hé nèiróng;shuō de huàyǔ
- 。
Chúng ta nói chuyện một chút đi.
- 。
Lời của cô ấy khiến tôi xúc động đến rơi nước mắt.
- 參名danh từ
lời; câu nói; lời nói
中用来表达思想的声音和文字yònglái biǎodá sīxiǎng de shēngyīn hé wénzì
- 。
Chúng tôi đã nói chuyện rất nhiều.
- 。
Những lời cô ấy nói khiến tôi vô cùng xúc động.
- 肆名danh từ
lời; lời nói; ngôn từ
中用来表达意思的声音和文字yònglái biǎodá yìsi de shēngyīn hé wénzì
- 。
Anh ấy đã nói rất nhiều lời.
- 。
Những lời của cô ấy khiến tôi vô cùng xúc động.
- 伍名danh từ
lời (nói); câu; điều
中说出来的话语或言论shuō chūlái de huàyǔ huò yánlùn
- 。
Anh ấy đã nói rất nhiều.
- 陸名danh từ
lời nói; ngôn ngữ; nói
中用言语表达的内容;人说的话yòng yányǔ biǎodá de nèiróng;rén shuō de huà
- 。
Lời nói của cô ấy khiến tôi vô cùng xúc động.
- 柒名danh từ
lời; câu; ngôn ngữ; lời nói
中用来表达意思的声音和文字yònglái biǎodá yìsi de shēngyīn hé wénzì
- 。
Những lời của cô ấy khiến tôi rất xúc động.
- 捌名danh từ
lời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
中用来表达意思的声音或文字;言语yòng lái biǎodá yìsi de shēngyīn huò wénzì;yányǔ
- ?
Bạn nói tiếng gì?
- 。
Tôi không hiểu được một câu tiếng Tứ Xuyên nào mà cô ấy nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]
- 课kètiết học; bài học; lớp học