Tới nội dung chính

话

话
huà
thoại
⾔bộ ngôn · 8 nét

lời; lời nói; câu

HSK 1 (3.0)8 nghĩa#516Lượng từ 口 / 句 / 席 / 番 / 种
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lời; lời nói; câu

    中用语言表达的内容;说出来的东西yòng yǔyán biǎodá de nèiróng;shuō chūlái de dōngxi

    • 。

      Anh ấy có rất nhiều điều muốn nói.

    • 。

      Những lời của cô ấy khiến tôi xúc động đến rơi nước mắt.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.

    • ,。

      Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.

  2. 貳名danh từ

    lời; câu nói; lời nói

    中用嘴说出来的声音和内容;说的话语yòng zuǐ shuō chūlái de shēngyīn hé nèiróng;shuō de huàyǔ

    • 。

      Chúng ta nói chuyện một chút đi.

    • 。

      Lời của cô ấy khiến tôi xúc động đến rơi nước mắt.

  3. 參名danh từ

    lời; câu nói; lời nói

    中用来表达思想的声音和文字yònglái biǎodá sīxiǎng de shēngyīn hé wénzì

    • 。

      Chúng tôi đã nói chuyện rất nhiều.

    • 。

      Những lời cô ấy nói khiến tôi vô cùng xúc động.

  4. 肆名danh từ

    lời; lời nói; ngôn từ

    中用来表达意思的声音和文字yònglái biǎodá yìsi de shēngyīn hé wénzì

    • 。

      Anh ấy đã nói rất nhiều lời.

    • 。

      Những lời của cô ấy khiến tôi vô cùng xúc động.

  5. 伍名danh từ

    lời (nói); câu; điều

    中说出来的话语或言论shuō chūlái de huàyǔ huò yánlùn

    • 。

      Anh ấy đã nói rất nhiều.

  6. 陸名danh từ

    lời nói; ngôn ngữ; nói

    中用言语表达的内容;人说的话yòng yányǔ biǎodá de nèiróng;rén shuō de huà

    • 。

      Lời nói của cô ấy khiến tôi vô cùng xúc động.

  7. 柒名danh từ

    lời; câu; ngôn ngữ; lời nói

    中用来表达意思的声音和文字yònglái biǎodá yìsi de shēngyīn hé wénzì

    • 。

      Những lời của cô ấy khiến tôi rất xúc động.

  8. 捌名danh từ

    lời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)

    中用来表达意思的声音或文字;言语yòng lái biǎodá yìsi de shēngyīn huò wénzì;yányǔ

    • ?

      Bạn nói tiếng gì?

    • 。

      Tôi không hiểu được một câu tiếng Tứ Xuyên nào mà cô ấy nói.

话
huà
thoại
BỘ THỦ⾔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu