可恶

可恶
khả ố

đáng ghét; đáng tởm; khốn nạn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#1828
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng ghét; đáng tởm; khốn nạn

    令人讨厌;使人生气的lìng rén tǎoyàn; shǐ rén shēngqì de

    • Anh ta thật đáng ghét.

  2. tính từ

    đáng ghét; khốn nạn; đê tiện

    令人讨厌、不满意的;坏的lìng rén tǎoyàn、búmǎnyì de;huài de

    • Anh ta là một người đáng ghét.

  3. tính từ

    đáng ghét; đáng căm thù

    令人厌烦、讨厌的;不好的lìngrén yànfán、tǎoyàn de;búhǎo de

    • Kẻ xấu này thật đáng ghét!

  4. tính từ

    đáng ghét; đáng căm ghét; khốn nạn

    令人厌烦、讨厌的;非常坏的lìngrén yànfán、tǎoyàn de;fēicháng huài de

    • Người này thật đáng ghét!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.