Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
可恶
đáng ghét; đáng tởm; khốn nạn
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng ghét; đáng tởm; khốn nạn
中令人讨厌;使人生气的lìng rén tǎoyàn; shǐ rén shēngqì de
- 。
Anh ta thật đáng ghét.
- 貳形tính từ
đáng ghét; khốn nạn; đê tiện
中令人讨厌、不满意的;坏的lìng rén tǎoyàn、búmǎnyì de;huài de
- 。
Anh ta là một người đáng ghét.
- 參形tính từ
đáng ghét; đáng căm thù
中令人厌烦、讨厌的;不好的lìngrén yànfán、tǎoyàn de;búhǎo de
- !
Kẻ xấu này thật đáng ghét!
- 肆形tính từ
đáng ghét; đáng căm ghét; khốn nạn
中令人厌烦、讨厌的;非常坏的lìngrén yànfán、tǎoyàn de;fēicháng huài de
- !
Người này thật đáng ghét!
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
đáng ghét; đáng tởm; khốn nạn
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng ghét; đáng tởm; khốn nạn
中令人讨厌;使人生气的lìng rén tǎoyàn; shǐ rén shēngqì de
- 。
Anh ta thật đáng ghét.
- 貳形tính từ
đáng ghét; khốn nạn; đê tiện
中令人讨厌、不满意的;坏的lìng rén tǎoyàn、búmǎnyì de;huài de
- 。
Anh ta là một người đáng ghét.
- 參形tính từ
đáng ghét; đáng căm thù
中令人厌烦、讨厌的;不好的lìngrén yànfán、tǎoyàn de;búhǎo de
- !
Kẻ xấu này thật đáng ghét!
- 肆形tính từ
đáng ghét; đáng căm ghét; khốn nạn
中令人厌烦、讨厌的;非常坏的lìngrén yànfán、tǎoyàn de;fēicháng huài de
- !
Người này thật đáng ghét!
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối