shuō
thuyết
bộ ngôn · 9 nét

nói; nói chuyện; thuyết (về)

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#19
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói; nói chuyện; thuyết (về)

    用语言表达意思yòng yǔyán biǎodá yìsi

    • Mời bạn nói tiếng Trung.

    • Cô ấy từ từ nói ra bí mật trong lòng.

  2. động từ

    giải thích; nói; bình luận

    用言语表达意思;讲话yòng yányǔ biǎodá yìsi; jiǎnghuà

    • Mời bạn nói về suy nghĩ của bạn.

    • Thầy giáo đã kiên nhẫn giải thích rõ ràng cho chúng tôi cách giải bài toán này.

  3. động từ

    mắng; quở trách

    用不满意的话责备别人yòng búmǎnyìde huà zébeì biérén

    • Mẹ mắng tôi rồi.

    • Thầy giáo mắng cho cậu ấy một trận, khiến cậu không dám đi trễ nữa.

  4. danh từ

    học thuyết; lý thuyết

    某个学派或群体所相信的观点和主张mǒu gè xuépai huò qúntǐ suǒ xiāngxìn de guāndiǎn hé zhǔzhāng

    • Học thuyết này rất thú vị.

    • Thuyết tiến hóa là học thuyết do Darwin đề xướng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.