Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
说
nói; nói chuyện; thuyết (về)
NGHĨA
- 壹动động từ
nói; nói chuyện; thuyết (về)
中用语言表达意思yòng yǔyán biǎodá yìsi
- 。
Mời bạn nói tiếng Trung.
- 。
Cô ấy từ từ nói ra bí mật trong lòng.
- 貳动động từ
giải thích; nói; bình luận
中用言语表达意思;讲话yòng yányǔ biǎodá yìsi; jiǎnghuà
- 。
Mời bạn nói về suy nghĩ của bạn.
- 。
Thầy giáo đã kiên nhẫn giải thích rõ ràng cho chúng tôi cách giải bài toán này.
- 參动động từ
mắng; quở trách
中用不满意的话责备别人yòng búmǎnyìde huà zébeì biérén
- 。
Mẹ mắng tôi rồi.
- ,。
Thầy giáo mắng cho cậu ấy một trận, khiến cậu không dám đi trễ nữa.
- 肆名danh từ
học thuyết; lý thuyết
中某个学派或群体所相信的观点和主张mǒu gè xuépai huò qúntǐ suǒ xiāngxìn de guāndiǎn hé zhǔzhāng
- 。
Học thuyết này rất thú vị.
- 。
Thuyết tiến hóa là học thuyết do Darwin đề xướng.
thuyết phục
NGHĨA
- 壹动động từ
thuyết phục
中用言语让别人同意或接受自己的意见yòng yányǔ ràng biérén tóngyì huò jiēshòu zìjǐ de yìjiàn
- 。
Anh ấy muốn thuyết phục tôi.
- 。
Anh ấy nói hết lời cũng không thuyết phục được ông chủ.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bà ta lại nói này nói nọ.
- ?
Anh ấy nói những gì với chị?
- ?
Chỗ anh vừa nói là đâu hả anh?
- 。
Nói thế nào anh ấy cũng không chịu đi.
- ,。
Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
nói; nói chuyện; thuyết (về)
中用语言表达意思yòng yǔyán biǎodá yìsi
- 。
Mời bạn nói tiếng Trung.
- 。
Cô ấy từ từ nói ra bí mật trong lòng.
- 貳动động từ
giải thích; nói; bình luận
中用言语表达意思;讲话yòng yányǔ biǎodá yìsi; jiǎnghuà
- 。
Mời bạn nói về suy nghĩ của bạn.
- 。
Thầy giáo đã kiên nhẫn giải thích rõ ràng cho chúng tôi cách giải bài toán này.
- 參动động từ
mắng; quở trách
中用不满意的话责备别人yòng búmǎnyìde huà zébeì biérén
- 。
Mẹ mắng tôi rồi.
- ,。
Thầy giáo mắng cho cậu ấy một trận, khiến cậu không dám đi trễ nữa.
- 肆名danh từ
học thuyết; lý thuyết
中某个学派或群体所相信的观点和主张mǒu gè xuépai huò qúntǐ suǒ xiāngxìn de guāndiǎn hé zhǔzhāng
- 。
Học thuyết này rất thú vị.
- 。
Thuyết tiến hóa là học thuyết do Darwin đề xướng.
NGHĨA
- 壹动động từ
thuyết phục
中用言语让别人同意或接受自己的意见yòng yányǔ ràng biérén tóngyì huò jiēshòu zìjǐ de yìjiàn
- 。
Anh ấy muốn thuyết phục tôi.
- 。
Anh ấy nói hết lời cũng không thuyết phục được ông chủ.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bà ta lại nói này nói nọ.
- ?
Anh ấy nói những gì với chị?
- ?
Chỗ anh vừa nói là đâu hả anh?
- 。
Nói thế nào anh ấy cũng không chịu đi.
- ,。
Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]
- 课kèmôn học; bài học; tiết học; lớp học