迷恋

迷恋
liàn
mê luyến

mê đắm; si mê; mê mẩn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9670
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mê đắm; si mê; mê mẩn

    很喜欢或非常想要某个人或某件事;无法自拔hěn xǐhuān huò fēicháng xiǎngyào mǒu ge rén huò mǒu jiàn shì;wúfǎ zìtuō

    • Anh ấy đã mê mẩn cô ấy.

  2. động từ

    mê đắm; si mê; đắm chìm vào

    非常喜欢、沉迷于某人或某事fēicháng xǐhuān、chénmí yú mǒurén huò mǒushì

    • Anh ấy đã mê mẩn văn hóa Trung Quốc.

  3. động từ

    mê đắm; si mê; đam mê cuồng nhiệt

    深深喜欢;非常喜爱某人或某事shēnshēn xǐhuān; fēicháng xǐ'ài mǒurén huò mǒu shì

    • Anh ấy đã mê đắm âm nhạc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.