谢
cảm ơn; tạ ơn
NGHĨA
- 壹动động từ
cảm ơn; tạ ơn
中感谢别人的好意或帮助gǎnxiè biérén de hǎoyì huò bāngzhù
- 。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
- 貳动động từ
tàn; héo (của hoa, lá)
中花、叶等干枯、凋落huā、yè děng gānkū、diāoluò
- 。
Hoa tàn rồi.
- 參动động từ
xin lỗi; tạ ơn; (yếu tố ghép) tạ
中表示道歉或感谢的意思biǎoshì dàoqiàn huò gǎnxiè de yìsi
- 。
Tôi xin lỗi bạn.
- 肆动động từ
từ chối; tạ (từ)
中表示不接受或不同意;拒绝biǎoshì bù jiēshòu huò bù tóngyì; jùjué
- 。
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
- 伍名danh từ
họ Giải
中一个中文姓氏yī ge zhōngwén xìngshi
NGHĨA
- 壹动động từ
cảm ơn; tạ ơn
中感谢别人的好意或帮助gǎnxiè biérén de hǎoyì huò bāngzhù
- 。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
- 貳动động từ
tàn; héo (của hoa, lá)
中花、叶等干枯、凋落huā、yè děng gānkū、diāoluò
- 。
Hoa tàn rồi.
- 參动động từ
xin lỗi; tạ ơn; (yếu tố ghép) tạ
中表示道歉或感谢的意思biǎoshì dàoqiàn huò gǎnxiè de yìsi
- 。
Tôi xin lỗi bạn.
- 肆动động từ
từ chối; tạ (từ)
中表示不接受或不同意;拒绝biǎoshì bù jiēshòu huò bù tóngyì; jùjué
- 。
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
- 伍名danh từ
họ Giải
中一个中文姓氏yī ge zhōngwén xìngshi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]
- 课kèmôn học; bài học; tiết học; lớp học