xiè
tạ
bộ ngôn · 12 nét

cảm ơn; tạ ơn

5 nghĩa#1251
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảm ơn; tạ ơn

    感谢别人的好意或帮助gǎnxiè biérén de hǎoyì huò bāngzhù

    • Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  2. động từ

    tàn; héo (của hoa, lá)

    花、叶等干枯、凋落huā、yè děng gānkū、diāoluò

    • Hoa tàn rồi.

  3. động từ

    xin lỗi; tạ ơn; (yếu tố ghép) tạ

    表示道歉或感谢的意思biǎoshì dàoqiàn huò gǎnxiè de yìsi

    • Tôi xin lỗi bạn.

  4. động từ

    từ chối; tạ (từ)

    表示不接受或不同意;拒绝biǎoshì bù jiēshòu huò bù tóngyì; jùjué

    • Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.

  5. danh từ

    họ Giải

    一个中文姓氏yī ge zhōngwén xìngshi

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.