受欢迎

受欢迎
shòuhuānyíng
thọ hoan nghênh

được hoan nghênh; được ưa chuộng; phổ biến

1 nghĩa#4483
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    được hoan nghênh; được ưa chuộng; phổ biến

    很多人喜欢或赞成hěn duō rén xǐhuān huò zànchéng

    • Anh ấy rất được yêu thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.