烦人

烦人
fánrén
phiền nhân

đáng tức; bực bội

4 nghĩa#7470
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng tức; bực bội

    让人感到不开心或不耐烦的;讨厌的ràng rén gǎndào bù kāixīn huò bù nàifán de; tǎoyàn de

    • Anh ấy rất phiền phức.

  2. động từ

    chọc tức; làm phật lòng

    让人不高兴;使人生气ràng rén bù gāoxìng; shǐ rén shēngqì

    • Bạn thật phiền phức!

  3. tính từ

    có tính kích thích; gây kích ứng

    令人不快或生气的;让人感到厌烦lìng rén búkuài huò shēngqì de;ràng rén gǎndào yànfán

  4. tính từ

    chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện

    令人不快或生气的;讨厌的lìng rén búkuài huò shēngqì de; tǎoyàn de

    • Cái này thật phiền phức!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.