Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感兴趣
感兴趣
cảm hứng thú
cảm thấy thú vị; quan tâm đến
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2608
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cảm thấy thú vị; quan tâm đến
中对某事物感到有意思、想要了解duì mǒu shì wù gǎndào yǒu yìsi、xiǎngyào liǎojiě
- 。
Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
感兴趣
Phồn thể感興趣
cảm hứng thú
cảm thấy thú vị; quan tâm đến
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2608
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cảm thấy thú vị; quan tâm đến
中对某事物感到有意思、想要了解duì mǒu shì wù gǎndào yǒu yìsi、xiǎngyào liǎojiě
- 。
Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù