爱上

爱上
àishàng
ái thượng

yêu; phải lòng

2 nghĩa#4174
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. yêu; phải lòng

    喜欢某人,产生爱的感情xǐhuān mǒurén, chǎnshēng ài de gǎnqíng

  2. động từ

    say mê; đem lòng yêu thương; hết lòng (với ai)

    开始喜欢或爱某个人或某样东西kāishǐ xǐhuān huò ài mǒuge rén huò mǒuyàng dōngxi

    • Tôi yêu bạn rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.