Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱上
爱上
ái thượng
yêu; phải lòng
2 nghĩa#4174
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
yêu; phải lòng
中喜欢某人,产生爱的感情xǐhuān mǒurén, chǎnshēng ài de gǎnqíng
- 貳动động từ
say mê; đem lòng yêu thương; hết lòng (với ai)
中开始喜欢或爱某个人或某样东西kāishǐ xǐhuān huò ài mǒuge rén huò mǒuyàng dōngxi
- 。
Tôi yêu bạn rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
爱上
Phồn thể愛上
ái thượng
yêu; phải lòng
2 nghĩa#4174
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
yêu; phải lòng
中喜欢某人,产生爱的感情xǐhuān mǒurén, chǎnshēng ài de gǎnqíng
- 貳动động từ
say mê; đem lòng yêu thương; hết lòng (với ai)
中开始喜欢或爱某个人或某样东西kāishǐ xǐhuān huò ài mǒuge rén huò mǒuyàng dōngxi
- 。
Tôi yêu bạn rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔