/
犬
犬
khuyển
⽝bộ khuyển · 4 nétchó; (văn) khuyển (bộ thủ Khang Hy 94)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#10813
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó; (văn) khuyển (bộ thủ Khang Hy 94)
中四条腿的动物,会叫,可以看家sì tiáo tuǐ de dòngwù, huì jiào, kěyǐ kànjiā
- 。
Chó là người bạn tốt nhất của con người.
- 貳名danh từ
(văn) chó; khuyển
中四条腿的动物,会叫,常被人养着sì tiáo tuǐ de dòngwù, huì jiào, cháng bèi rén yǎngzhe
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
犬
khuyển
⽝bộ khuyển · chóchó; (văn) khuyển (bộ thủ Khang Hy 94)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa4 nét#10813
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó; (văn) khuyển (bộ thủ Khang Hy 94)
中四条腿的动物,会叫,可以看家sì tiáo tuǐ de dòngwù, huì jiào, kěyǐ kànjiā
- 。
Chó là người bạn tốt nhất của con người.
- 貳名danh từ
(văn) chó; khuyển
中四条腿的动物,会叫,常被人养着sì tiáo tuǐ de dòngwù, huì jiào, cháng bèi rén yǎngzhe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo