shí
thời
bộ nhật · 7 nét

thời gian; thời điểm; lúc; thời kỳ

HSK 3 (3.0)7 nghĩa#224
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian; thời điểm; lúc; thời kỳ

    一段连续的日子或时刻yī duàn liánxù de rìzi huò shíkè

    • Bây giờ là mấy giờ?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.

  2. danh từ

    thời gian; thời kỳ; lúc; thời điểm

    一段连续的日子或年份;某个特定的时刻或阶段yī duàn liánxù de rìzi huò niánfèn;mǒu ge tèdìng de shíkè huò jiēduàn

    • Thời kỳ này rất quan trọng.

  3. danh từ

    giờ; tiếng

    六十分钟的时间单位liùshí fēnzhōng de shíjiān dānwèi

  4. danh từ

    giờ; đúng giờ; thời gian

    一天中的某一段,用数字表示yī tiān zhōng de mǒu yī duàn、yòng shùzì biǎoshì

    • Bây giờ là mấy giờ?

  5. danh từ

    một khi; hễ (khi)

    某一个时间点或时间段mǒu yī ge shíjiān diǎn huò shíjiān duàn

    • Khi nào bạn rảnh?

  6. danh từ

    mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)

    一年分成的四个阶段,春夏秋冬yī nián fēnchéng de sì ge jiēduàn、chūn xià qiū dōng

    • Bây giờ là mùa gì?

  7. danh từ

    họ Thời

    姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.