Tới nội dung chính

隐蔽

隐蔽
yǐnbì
ẩn tế

che khuất; ẩn náu; (bóng) kín đáo, bí mật

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10492
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    che khuất; ẩn náu; (bóng) kín đáo, bí mật

    中不容易被发现;秘密的bù róngyì bèi fāxiàn; mìmì de

    • 。

      Nơi này rất kín đáo.

  2. 貳动động từ

    ẩn; che giấu

    中躲起来,不让别人看到或发现duǒ qǐlái, búràng biérén kàndào huò fāxiàn

    • 。

      Anh ấy ẩn nấp sau cái cây.

  3. 參动động từ

    ẩn náu; che giấu; bí mật

    中躲藏起来,不让人发现duǒcáng qǐlái, búràng rén fāxiàn

  4. 肆动động từ

    che đậy; che giấu

    中用东西遮挡或隐藏起来yòng dōngxi zhēdǎng huò yǐncáng qǐlai

    • 。

      Anh ấy đã che giấu sự thật.

隐
yǐn
ẩn
BỘ THỦ⾩
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu