隐蔽
che khuất; ẩn náu; (bóng) kín đáo, bí mật
NGHĨA
- 壹形tính từ
che khuất; ẩn náu; (bóng) kín đáo, bí mật
中不容易被发现;秘密的bù róngyì bèi fāxiàn; mìmì de
- 。
Nơi này rất kín đáo.
- 貳动động từ
ẩn; che giấu
中躲起来,不让别人看到或发现duǒ qǐlái, búràng biérén kàndào huò fāxiàn
- 。
Anh ấy ẩn nấp sau cái cây.
- 參动động từ
ẩn náu; che giấu; bí mật
中躲藏起来,不让人发现duǒcáng qǐlái, búràng rén fāxiàn
- 肆动động từ
che đậy; che giấu
中用东西遮挡或隐藏起来yòng dōngxi zhēdǎng huò yǐncáng qǐlai
- 。
Anh ấy đã che giấu sự thật.
che khuất; ẩn náu; (bóng) kín đáo, bí mật
NGHĨA
- 壹形tính từ
che khuất; ẩn náu; (bóng) kín đáo, bí mật
中不容易被发现;秘密的bù róngyì bèi fāxiàn; mìmì de
- 。
Nơi này rất kín đáo.
- 貳动động từ
ẩn; che giấu
中躲起来,不让别人看到或发现duǒ qǐlái, búràng biérén kàndào huò fāxiàn
- 。
Anh ấy ẩn nấp sau cái cây.
- 參动động từ
ẩn náu; che giấu; bí mật
中躲藏起来,不让人发现duǒcáng qǐlái, búràng rén fāxiàn
- 肆动động từ
che đậy; che giấu
中用东西遮挡或隐藏起来yòng dōngxi zhēdǎng huò yǐncáng qǐlai
- 。
Anh ấy đã che giấu sự thật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)