暗
tối; tối tăm; mờ ám
NGHĨA
- 壹形tính từ
tối; tối tăm; mờ ám
中光线不足,看不清楚的guāngxiàn búzú、kàn bu qīngchu de
- ,。
Anh ấy rất ngu ngốc, không hiểu gì cả.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Đèn tối quá, tôi không thể đọc sách.
- 貳形tính từ
tối; tăm; mờ tối
中没有光;光线不足méiyǒu guāng; guāngxiàn búzú
- ,。
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
- 參动động từ
tối; tối tăm; mờ tối; che khuất; ám
中光线不足,看不清楚guāngxiàn búzú, kànbuqīngchu
- 。
Mặt trăng đã bị che khuất.
- 肆动động từ
(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
中关闭门窗guānbì ménhuāng
- 。
Anh ấy đóng cửa lại.
NGHĨA
- 壹形tính từ
tối; tối tăm; mờ ám
中光线不足,看不清楚的guāngxiàn búzú、kàn bu qīngchu de
- ,。
Anh ấy rất ngu ngốc, không hiểu gì cả.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Đèn tối quá, tôi không thể đọc sách.
- 貳形tính từ
tối; tăm; mờ tối
中没有光;光线不足méiyǒu guāng; guāngxiàn búzú
- ,。
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
- 參动động từ
tối; tối tăm; mờ tối; che khuất; ám
中光线不足,看不清楚guāngxiàn búzú, kànbuqīngchu
- 。
Mặt trăng đã bị che khuất.
- 肆动động từ
(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
中关闭门窗guānbì ménhuāng
- 。
Anh ấy đóng cửa lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìlà; đúng; vâng
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; chào buổi sáng
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung
- 晕yūnchoáng; ngất; mê man; bối rối, lú lẫn