Tới nội dung chính

暗

暗
àn
ám
⽇bộ nhật · 13 nét

tối; tối tăm; mờ ám

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#2844
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tối; tối tăm; mờ ám

    中光线不足,看不清楚的guāngxiàn búzú、kàn bu qīngchu de

    • ,。

      Anh ấy rất ngu ngốc, không hiểu gì cả.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Đèn tối quá, tôi không thể đọc sách.

  2. 貳形tính từ

    tối; tăm; mờ tối

    中没有光;光线不足méiyǒu guāng; guāngxiàn búzú

    • ,。

      Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.

  3. 參动động từ

    tối; tối tăm; mờ tối; che khuất; ám

    中光线不足,看不清楚guāngxiàn búzú, kànbuqīngchu

    • 。

      Mặt trăng đã bị che khuất.

  4. 肆动động từ

    (văn) khép (cửa); đóng (cửa)

    中关闭门窗guānbì ménhuāng

    • 。

      Anh ấy đóng cửa lại.

暗
àn
ám
BỘ THỦ⽇
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu