Hai cái cung bị gãy, mỗi cái lại thêm vết nứt nhỏ — cung yếu thì sức bắn cũng yếu.
/
弱点
弱点
nhược điểm
nhược điểm; điểm yếu
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5943
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhược điểm; điểm yếu
中某人或某事物不强的地方;不足的地方mǒu rén huò mǒu shìwù búqiáng de dìfang;búzú de dìfang
- 。
Ai cũng có điểm yếu.
- 貳名danh từ
điểm yếu; nhược điểm
中人或事物不够强的地方;缺点rén huò shìwù búgoù qiáng de dìfang;quēdiǎn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
弱点
Phồn thể弱點
nhược điểm
nhược điểm; điểm yếu
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5943
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhược điểm; điểm yếu
中某人或某事物不强的地方;不足的地方mǒu rén huò mǒu shìwù búqiáng de dìfang;búzú de dìfang
- 。
Ai cũng có điểm yếu.
- 貳名danh từ
điểm yếu; nhược điểm
中人或事物不够强的地方;缺点rén huò shìwù búgoù qiáng de dìfang;quēdiǎn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung