Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
是
đúng; phải; là (từ khẳng định)
NGHĨA
- 壹形tính từ
đúng; phải; là (từ khẳng định)
中正确;符合事实zhèngquè; fúhé shìshí
- 。
Điều bạn nói là đúng.
- 。
Nhận định của bạn hoàn toàn là đúng đắn.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Cái này là gì?
- 618,Muiriel!
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
- "Muiriel"。
Mật mã là "Muiriel".
- 。
Tiếc rằng cái đó là sự thật.
- 。
Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.
- 貳叹thán từ
vâng; dạ; thưa vâng
中表示尊敬地同意或承诺biǎoshì zūnjìng de tóngyì huò chéngnuò
- ,。
Vâng, tôi hiểu rồi.
- ,,。
Dạ, thưa cấp trên, tôi sẽ lo ngay.
- 參副trạng từ
đúng là; chính là (trợ từ nhấn mạnh)
中用来强调或肯定某个事实、观点或判断yònglái qiánghuà huò kěndìng mǒu ge shìshí、guāndiǎn huò pànduàn
- ?
Anh ấy có phải là người Trung Quốc không?
- 。
Những lời anh ấy nói đúng là đã khiến tôi xúc động.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
đúng; phải; là (từ khẳng định)
中正确;符合事实zhèngquè; fúhé shìshí
- 。
Điều bạn nói là đúng.
- 。
Nhận định của bạn hoàn toàn là đúng đắn.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Cái này là gì?
- 618,Muiriel!
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
- "Muiriel"。
Mật mã là "Muiriel".
- 。
Tiếc rằng cái đó là sự thật.
- 。
Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.
- 貳叹thán từ
vâng; dạ; thưa vâng
中表示尊敬地同意或承诺biǎoshì zūnjìng de tóngyì huò chéngnuò
- ,。
Vâng, tôi hiểu rồi.
- ,,。
Dạ, thưa cấp trên, tôi sẽ lo ngay.
- 參副trạng từ
đúng là; chính là (trợ từ nhấn mạnh)
中用来强调或肯定某个事实、观点或判断yònglái qiánghuà huò kěndìng mǒu ge shìshí、guāndiǎn huò pànduàn
- ?
Anh ấy có phải là người Trung Quốc không?
- 。
Những lời anh ấy nói đúng là đã khiến tôi xúc động.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung
- 晕yūnchoáng; ngất; mê man; bối rối, lú lẫn