shì
thị
bộ nhật · 9 nét

đúng; phải; là (từ khẳng định)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#5
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đúng; phải; là (từ khẳng định)

    正确;符合事实zhèngquè; fúhé shìshí

    • Điều bạn nói là đúng.

    • Nhận định của bạn hoàn toàn là đúng đắn.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cái này là gì?

    • Muiriel

      Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!

    • "Muiriel"

      Mật mã là "Muiriel".

    • Tiếc rằng cái đó là sự thật.

    • Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.

  2. thán từ

    vâng; dạ; thưa vâng

    表示尊敬地同意或承诺biǎoshì zūnjìng de tóngyì huò chéngnuò

    • Vâng, tôi hiểu rồi.

    • Dạ, thưa cấp trên, tôi sẽ lo ngay.

  3. trạng từ

    đúng là; chính là (trợ từ nhấn mạnh)

    用来强调或肯定某个事实、观点或判断yònglái qiánghuà huò kěndìng mǒu ge shìshí、guāndiǎn huò pànduàn

    • Anh ấy có phải là người Trung Quốc không?

    • Những lời anh ấy nói đúng là đã khiến tôi xúc động.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • thất/sơ(chân, đi thẳng)HÀI THANH

Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.