Tới nội dung chính

是

是
shì
thị
⽇bộ nhật · 9 nét

là; đúng; vâng

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#5
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    là; đúng; vâng

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Cái này là gì?

    • 618,Muiriel!

      Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!

    • "Muiriel"。

      Mật mã là "Muiriel".

    • 。

      Tiếc rằng cái đó là sự thật.

    • 。

      Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.

  2. 貳形tính từ

    đúng; phải; là (từ khẳng định)

    中正确;符合事实zhèngquè; fúhé shìshí

    • 。

      Điều bạn nói là đúng.

    • 。

      Nhận định của bạn hoàn toàn là đúng đắn.

  3. 參叹thán từ

    vâng; dạ; thưa vâng

    中表示尊敬地同意或承诺biǎoshì zūnjìng de tóngyì huò chéngnuò

    • ,。

      Vâng, tôi hiểu rồi.

    • ,,。

      Dạ, thưa cấp trên, tôi sẽ lo ngay.

  4. 肆副trạng từ

    đúng là; chính là (trợ từ nhấn mạnh)

    中用来强调或肯定某个事实、观点或判断yònglái qiánghuà huò kěndìng mǒu ge shìshí、guāndiǎn huò pànduàn

    • ?

      Anh ấy có phải là người Trung Quốc không?

    • 。

      Những lời anh ấy nói đúng là đã khiến tôi xúc động.

是
shì
thị
BỘ THỦ⽇
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu