zǎo
tảo
bộ nhật · 6 nét

Chào buổi sáng!; sớm; (chỉ thời gian) sớm, buổi sáng

HSK 1 (3.0)5 nghĩa#715
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Chào buổi sáng!; sớm; (chỉ thời gian) sớm, buổi sáng

    一天中最先开始的时间,在上午之前yī tiān zhōng zuì xiān kāishǐ de shíjiān、zài shàngyǔ zhīqián

    • Chào buổi sáng!

    • Chào buổi sáng, hôm nay trông bạn tươi tỉnh thật!

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.

    • Đáng lẽ ra bạn nên tới sớm hơn một chút.

    • Bạn đáng rẽ ra nên đến sớm hơn một chút.

    • Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.

  2. danh từ

    buổi sáng; sáng (trước trưa)

    一天中从太阳升起到中午的时间yī tiān zhōng cóng tàiyáng shēngqǐ dào zhōngwǔ de shíjiān

    • Chào buổi sáng!

    • Mỗi buổi sáng tôi đều ra công viên chạy bộ.

  3. trạng từ

    sớm; quá sớm

    在预定的时间之前;不够晚zài yùdìng de shíjiān zhīqián;búgòu wǎn

    • Bạn đến sớm quá.

    • Bông hoa này nở quá sớm, kết quả bị sương giá làm hỏng mất.

  4. trạng từ

    từ lâu; đã lâu rồi

    很久以前;从前很早的时候hěn jiǔ yǐ qián; cóng qián hěn zǎo de shíhou

    • Anh ấy đã đi từ lâu rồi.

    • Chuyện này tôi đã biết từ lâu rồi.

  5. tính từ

    sớm; từ sớm (văn)

    • Hôm nay bạn đến rất sớm.

    • Hằng ngày cô ấy dậy sớm đi chạy bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.