Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
早
Chào buổi sáng!; sớm; (chỉ thời gian) sớm, buổi sáng
NGHĨA
- 壹形tính từ
Chào buổi sáng!; sớm; (chỉ thời gian) sớm, buổi sáng
中一天中最先开始的时间,在上午之前yī tiān zhōng zuì xiān kāishǐ de shíjiān、zài shàngyǔ zhīqián
- !
Chào buổi sáng!
- ,!
Chào buổi sáng, hôm nay trông bạn tươi tỉnh thật!
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
- 。
Đáng lẽ ra bạn nên tới sớm hơn một chút.
- 。
Bạn đáng rẽ ra nên đến sớm hơn một chút.
- 。
Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.
- 貳名danh từ
buổi sáng; sáng (trước trưa)
中一天中从太阳升起到中午的时间yī tiān zhōng cóng tàiyáng shēngqǐ dào zhōngwǔ de shíjiān
- !
Chào buổi sáng!
- 。
Mỗi buổi sáng tôi đều ra công viên chạy bộ.
- 參副trạng từ
sớm; quá sớm
中在预定的时间之前;不够晚zài yùdìng de shíjiān zhīqián;búgòu wǎn
- 。
Bạn đến sớm quá.
- ,。
Bông hoa này nở quá sớm, kết quả bị sương giá làm hỏng mất.
- 肆副trạng từ
từ lâu; đã lâu rồi
中很久以前;从前很早的时候hěn jiǔ yǐ qián; cóng qián hěn zǎo de shíhou
- 。
Anh ấy đã đi từ lâu rồi.
- 。
Chuyện này tôi đã biết từ lâu rồi.
- 伍形tính từ
sớm; từ sớm (văn)
- 。
Hôm nay bạn đến rất sớm.
- 。
Hằng ngày cô ấy dậy sớm đi chạy bộ.
解字
GIẢI TỰChào buổi sáng!; sớm; (chỉ thời gian) sớm, buổi sáng
NGHĨA
- 壹形tính từ
Chào buổi sáng!; sớm; (chỉ thời gian) sớm, buổi sáng
中一天中最先开始的时间,在上午之前yī tiān zhōng zuì xiān kāishǐ de shíjiān、zài shàngyǔ zhīqián
- !
Chào buổi sáng!
- ,!
Chào buổi sáng, hôm nay trông bạn tươi tỉnh thật!
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
- 。
Đáng lẽ ra bạn nên tới sớm hơn một chút.
- 。
Bạn đáng rẽ ra nên đến sớm hơn một chút.
- 。
Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.
- 貳名danh từ
buổi sáng; sáng (trước trưa)
中一天中从太阳升起到中午的时间yī tiān zhōng cóng tàiyáng shēngqǐ dào zhōngwǔ de shíjiān
- !
Chào buổi sáng!
- 。
Mỗi buổi sáng tôi đều ra công viên chạy bộ.
- 參副trạng từ
sớm; quá sớm
中在预定的时间之前;不够晚zài yùdìng de shíjiān zhīqián;búgòu wǎn
- 。
Bạn đến sớm quá.
- ,。
Bông hoa này nở quá sớm, kết quả bị sương giá làm hỏng mất.
- 肆副trạng từ
từ lâu; đã lâu rồi
中很久以前;从前很早的时候hěn jiǔ yǐ qián; cóng qián hěn zǎo de shíhou
- 。
Anh ấy đã đi từ lâu rồi.
- 。
Chuyện này tôi đã biết từ lâu rồi.
- 伍形tính từ
sớm; từ sớm (văn)
- 。
Hôm nay bạn đến rất sớm.
- 。
Hằng ngày cô ấy dậy sớm đi chạy bộ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung
- 晕yūnchoáng; ngất; mê man; bối rối, lú lẫn