星
sao; ngôi sao
NGHĨA
- 壹名danh từ
sao; ngôi sao
中夜空中发光的天体yèkōng zhōng fāguāng de tiāntǐ
- 。
Những ngôi sao trên trời rất sáng.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Sao Mộc có mấy mặt trăng?
- ?
Sao Mộc có bao nhiêu mặt trăng?
- 貳名danh từ
ngôi sao; tinh tú; (bóng) người nổi tiếng; vệ tinh
中天空中闪闪发光的天体;也指人造卫星tiānkōng zhōng shǎnshǎn fāguāng de tiāntǐ;yě zhǐ réngzào wèixīng
- 。
Ngôi sao này rất sáng.
- 參名danh từ
thiên thể; ngôi sao
中天空中闪闪发亮的天体tiānkōng zhōng shǎnshǎn fāliàng de tiāntǐ
- 。
Trên trời có rất nhiều vì sao.
- 肆名danh từ
số thập phân; số lẻ
中很小的数量或部分hěn xiǎo de shùliàng huò bùfen
- 。
Một chút ánh sao.
NGHĨA
- 壹名danh từ
sao; ngôi sao
中夜空中发光的天体yèkōng zhōng fāguāng de tiāntǐ
- 。
Những ngôi sao trên trời rất sáng.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Sao Mộc có mấy mặt trăng?
- ?
Sao Mộc có bao nhiêu mặt trăng?
- 貳名danh từ
ngôi sao; tinh tú; (bóng) người nổi tiếng; vệ tinh
中天空中闪闪发光的天体;也指人造卫星tiānkōng zhōng shǎnshǎn fāguāng de tiāntǐ;yě zhǐ réngzào wèixīng
- 。
Ngôi sao này rất sáng.
- 參名danh từ
thiên thể; ngôi sao
中天空中闪闪发亮的天体tiānkōng zhōng shǎnshǎn fāliàng de tiāntǐ
- 。
Trên trời có rất nhiều vì sao.
- 肆名danh từ
số thập phân; số lẻ
中很小的数量或部分hěn xiǎo de shùliàng huò bùfen
- 。
Một chút ánh sao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung
- 晕yūnchoáng; ngất; mê man; bối rối, lú lẫn