xīng
tinh
bộ nhật · 9 nét

sao; ngôi sao

4 nghĩa#4211
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sao; ngôi sao

    夜空中发光的天体yèkōng zhōng fāguāng de tiāntǐ

    • Những ngôi sao trên trời rất sáng.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Sao Mộc có mấy mặt trăng?

    • Sao Mộc có bao nhiêu mặt trăng?

  2. danh từ

    ngôi sao; tinh tú; (bóng) người nổi tiếng; vệ tinh

    天空中闪闪发光的天体;也指人造卫星tiānkōng zhōng shǎnshǎn fāguāng de tiāntǐ;yě zhǐ réngzào wèixīng

    • Ngôi sao này rất sáng.

  3. danh từ

    thiên thể; ngôi sao

    天空中闪闪发亮的天体tiānkōng zhōng shǎnshǎn fāliàng de tiāntǐ

    • Trên trời có rất nhiều vì sao.

  4. danh từ

    số thập phân; số lẻ

    很小的数量或部分hěn xiǎo de shùliàng huò bùfen

    • Một chút ánh sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.