躲避

躲避
duǒ
đoá tị

tránh né; lẩn tránh; ẩn náu

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#7841
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tránh né; lẩn tránh; ẩn náu

    躲起来或远离危险、困难等duǒ qǐlai huò yuǎnlí wēixiǎn、kunnan děng

    • Anh ấy đã tránh được nguy hiểm.

  2. động từ

    né tránh; lách luật; trốn tránh

    逃离或藏身以不被发现或伤害táolí huò cángshen yǐ búbèi fāxiàn huò shānghài

  3. động từ

    lách tránh; né tránh; trốn tránh

  4. động từ

    ẩn; che giấu

    隐藏身体或东西,不让别人看见yǐncáng shēntǐ huò dōngxi, búràng biérén kànjiàn

    • Anh ấy đang trốn tránh đám đông.

  5. động từ

    tránh khỏi; miễn trừ (khó khăn)

    避开或躲开不愿意面对的事情bìkāi huò duǒkāi búyuànyì miànduì de shìqing

    • Anh ấy muốn tránh rắc rối này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.