躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
躲避
tránh né; lẩn tránh; ẩn náu
NGHĨA
- 壹动động từ
tránh né; lẩn tránh; ẩn náu
中躲起来或远离危险、困难等duǒ qǐlai huò yuǎnlí wēixiǎn、kunnan děng
- 。
Anh ấy đã tránh được nguy hiểm.
- 貳动động từ
né tránh; lách luật; trốn tránh
中逃离或藏身以不被发现或伤害táolí huò cángshen yǐ búbèi fāxiàn huò shānghài
- 參动động từ
lách tránh; né tránh; trốn tránh
- 肆动động từ
ẩn; che giấu
中隐藏身体或东西,不让别人看见yǐncáng shēntǐ huò dōngxi, búràng biérén kànjiàn
- 。
Anh ấy đang trốn tránh đám đông.
- 伍动động từ
tránh khỏi; miễn trừ (khó khăn)
中避开或躲开不愿意面对的事情bìkāi huò duǒkāi búyuànyì miànduì de shìqing
- 。
Anh ấy muốn tránh rắc rối này.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh né; lẩn tránh; ẩn náu
NGHĨA
- 壹动động từ
tránh né; lẩn tránh; ẩn náu
中躲起来或远离危险、困难等duǒ qǐlai huò yuǎnlí wēixiǎn、kunnan děng
- 。
Anh ấy đã tránh được nguy hiểm.
- 貳动động từ
né tránh; lách luật; trốn tránh
中逃离或藏身以不被发现或伤害táolí huò cángshen yǐ búbèi fāxiàn huò shānghài
- 參动động từ
lách tránh; né tránh; trốn tránh
- 肆动động từ
ẩn; che giấu
中隐藏身体或东西,不让别人看见yǐncáng shēntǐ huò dōngxi, búràng biérén kànjiàn
- 。
Anh ấy đang trốn tránh đám đông.
- 伍动động từ
tránh khỏi; miễn trừ (khó khăn)
中避开或躲开不愿意面对的事情bìkāi huò duǒkāi búyuànyì miànduì de shìqing
- 。
Anh ấy muốn tránh rắc rối này.
解字
GIẢI TỰ- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.