Tới nội dung chính

问题

问题
wèntí
vấn đề

vấn đề; câu hỏi; vấn nạn

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#138Lượng từ 个
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vấn đề; câu hỏi; vấn nạn

    中需要解答或讨论的事情或疑问xūyào jiědá huò tǎolùn de shìqing huò yíwèn

    • 。

      Vấn đề này rất khó.

    • 。

      Giáo viên đưa ra một câu hỏi thú vị để cả lớp cùng thảo luận.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi muốn hỏi bạn một vấn đề.

    • 。

      Bây giờ tôi sẽ trình bày vấn đề thứ hai.

    • 。

      Vấn đề này rất phiền phức.

    • 。

      Vấn đề này phiền phức vô cùng.

    • 。

      Lúc đó, tôi không nghĩ đến vấn đề này.

  2. 貳名danh từ

    vấn đề; câu hỏi

    中需要解决的困难或疑问xūyào jiějué de kùnnan huò yíwèn

    • 。

      Họ đã mất rất nhiều thời gian mới giải quyết được vấn đề này.

  3. 參名danh từ

    vấn đề; câu hỏi

    中需要解决或回答的事情xūyào jiějué huò huídá de shìqing

    • 。

      Mọi người đã cùng nhau bàn luận về vấn đề ô nhiễm môi trường.

  4. 肆名danh từ

    hỏi han; truy vấn; (văn) chất vấn

    中需要回答或解决的事情xūyào huídá huò jiějué de shìqing

    • 。

      Tôi có một câu hỏi.

    • ,?

      Thưa thầy, em có thể hỏi một câu được không?

问
wèn
vấn
BỘ THỦ⾨
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu