躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
躲藏
ẩn náu; trốn tránh; lẩn trốn
NGHĨA
- 壹动động từ
ẩn náu; trốn tránh; lẩn trốn
中隐藏自己的身体,不让别人看到yǐncáng zìjǐ de shēntǐ, búràng biéren kàndào
- 。
Anh ấy đã trốn đi rồi.
- 貳动động từ
ẩn náu; lẩn trốn; giấu kín
中隐秘地躲在某个地方,不让人发现yǐnmì de duǒ zài mǒu ge dìfang, búràng rén fāxiàn
- 參动động từ
ẩn náu; trốn tránh
中隐藏身体,不让人发现yǐncáng shēntǐ、búràng rén fāxiàn
- 。
Anh ấy trốn sau cái cây.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
ẩn náu; trốn tránh; lẩn trốn
NGHĨA
- 壹动động từ
ẩn náu; trốn tránh; lẩn trốn
中隐藏自己的身体,不让别人看到yǐncáng zìjǐ de shēntǐ, búràng biéren kàndào
- 。
Anh ấy đã trốn đi rồi.
- 貳动động từ
ẩn náu; lẩn trốn; giấu kín
中隐秘地躲在某个地方,不让人发现yǐnmì de duǒ zài mǒu ge dìfang, búràng rén fāxiàn
- 參动động từ
ẩn náu; trốn tránh
中隐藏身体,不让人发现yǐncáng shēntǐ、búràng rén fāxiàn
- 。
Anh ấy trốn sau cái cây.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.