躲藏

躲藏
duǒcáng
đoá tàng

ẩn náu; trốn tránh; lẩn trốn

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13243
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn náu; trốn tránh; lẩn trốn

    隐藏自己的身体,不让别人看到yǐncáng zìjǐ de shēntǐ, búràng biéren kàndào

    • Anh ấy đã trốn đi rồi.

  2. động từ

    ẩn náu; lẩn trốn; giấu kín

    隐秘地躲在某个地方,不让人发现yǐnmì de duǒ zài mǒu ge dìfang, búràng rén fāxiàn

  3. động từ

    ẩn náu; trốn tránh

    隐藏身体,不让人发现yǐncáng shēntǐ、búràng rén fāxiàn

    • Anh ấy trốn sau cái cây.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.