Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
/
覆盖
覆盖
phúc cái
che phủ; bảo tồn; giữ gìn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5938
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
che phủ; bảo tồn; giữ gìn
中用东西铺在表面,使内部不被看见yòng dōngxi pù zài biǎomiàn, shǐ nèibù búbèi kànjiàn
- 。
Tuyết đã bao phủ mặt đất.
KẾT HỢP5 cụm
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
覆盖
Phồn thể覆蓋
phúc cái
che phủ; bảo tồn; giữ gìn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5938
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
che phủ; bảo tồn; giữ gìn
中用东西铺在表面,使内部不被看见yòng dōngxi pù zài biǎomiàn, shǐ nèibù búbèi kànjiàn
- 。
Tuyết đã bao phủ mặt đất.
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu