覆盖

覆盖
gài
phúc cái

che phủ; bảo tồn; giữ gìn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5938
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    che phủ; bảo tồn; giữ gìn

    用东西铺在表面,使内部不被看见yòng dōngxi pù zài biǎomiàn, shǐ nèibù búbèi kànjiàn

    • Tuyết đã bao phủ mặt đất.

KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.