藏身

藏身
cángshēn
tàng thân

ẩn náu; lẩn trốn; giấu kín

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10575
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn náu; lẩn trốn; giấu kín

    躲藏起来;隐藏身体duǒcáng qǐlái; yǐncáng shēntǐ

    • Anh ấy ẩn mình trong rừng.

  2. động từ

    ẩn thân; trốn tránh; lẩn trốn

    躲藏;隐蔽自己的身体duǒcáng; yǐnbì zìjǐ de shēntǐ

  3. động từ

    ẩn; che giấu

    躲在某个地方不被发现duǒ zài mǒu gè dìfang búbèi fāxiàn

    • Anh ấy trốn sau cái cây.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.