遮盖

遮盖
zhēgài
già cái

che đậy; che giấu; bao che

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#40379
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che đậy; che giấu; bao che

    • Anh ấy muốn che đậy lỗi lầm của mình.

  2. động từ

    ẩn; che giấu

    • Anh ấy dùng tay che mặt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • thứ(đông đúc, nhiều)HÌNH THANH

Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.