- 雨vũ(mưa)BỘ
- 路lộ(con đường)HÌNH THANH
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
lộ ra; để lộ; hiện ra
lộ ra; để lộ; hiện ra
中显示出来,使人能够看见xiǎnshì chūlái, shǐ rén néng gòu kànjiàn
thể hiện; biểu lộ
中显示或表现出来xiǎnshì huò biǎoxiàn chūlái
Trên mặt anh ấy lộ ra nụ cười.
phơi bày; bộc bạch; để lộ (thân thể hoặc tâm tư)
中让隐藏的东西显现出来;不小心显露ràng yǐncáng de dōngxi xiǎnxiàn chūlái; búxiǎoxin xiǎnlù
Anh ấy lộ ra nụ cười.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
lộ ra; để lộ; hiện ra
lộ ra; để lộ; hiện ra
中显示出来,使人能够看见xiǎnshì chūlái, shǐ rén néng gòu kànjiàn
thể hiện; biểu lộ
中显示或表现出来xiǎnshì huò biǎoxiàn chūlái
Trên mặt anh ấy lộ ra nụ cười.
phơi bày; bộc bạch; để lộ (thân thể hoặc tâm tư)
中让隐藏的东西显现出来;不小心显露ràng yǐncáng de dōngxi xiǎnxiàn chūlái; búxiǎoxin xiǎnlù
Anh ấy lộ ra nụ cười.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.