露出

露出
chū
lộ xuất

lộ ra; để lộ; hiện ra

3 nghĩa#6248
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lộ ra; để lộ; hiện ra

    显示出来,使人能够看见xiǎnshì chūlái, shǐ rén néng gòu kànjiàn

  2. động từ

    thể hiện; biểu lộ

    显示或表现出来xiǎnshì huò biǎoxiàn chūlái

    • Trên mặt anh ấy lộ ra nụ cười.

  3. động từ

    phơi bày; bộc bạch; để lộ (thân thể hoặc tâm tư)

    让隐藏的东西显现出来;不小心显露ràng yǐncáng de dōngxi xiǎnxiàn chūlái; búxiǎoxin xiǎnlù

    • Anh ấy lộ ra nụ cười.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.