gòng
cộng
bộ bát · 6 nét

chung; cùng nhau; tổng cộng

HSK 4 (3.0)6 nghĩa#5714
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chung; cùng nhau; tổng cộng

    一起;同时;总数yīqǐ;tóngshí;zǒngshù

    • Chúng tôi tổng cộng có năm người.

  2. trạng từ

    tổng cộng; gộp lại

    总共加起来;全部合在一起zǒnggòng jiāqǐlái;quánbù hézài yìqǐ

  3. trạng từ

    tổng cộng; cùng nhau; chung

    总的;加起来的总数zǒng de;jiāqǐlái de zǒngshù

  4. động từ

    chia sẻ; chung; cùng nhau

    一起;同时;一同yīqǐ; tóngshí; yītóng

    • Chúng tôi dùng chung một phòng.

  5. trạng từ

    cùng nhau; cùng một lượt

    一起;同时进行yīqǐ; tóngshí jìnxíng

  6. trạng từ

    thông thường; bình thường; nói chung

    总的来说;通常情况zǒng de lái shuō;tōngcháng qíngkuàng

    • Chúng tôi tổng cộng có năm người.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.

(ba phần dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.