伪装

伪装
wěizhuāng
nguỵ trang

ngụy trang; giả vờ; cải trang

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#6082
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngụy trang; giả vờ; cải trang

    假装成另外一个样子来隐瞒真实身份jiǎzhuāng chéng lìngwài yī ge yàngzi lái yǐnyǎo zhēnshí shēnfèn

    • Anh ấy giả vờ ngủ rồi.

  2. động từ

    ngụy trang; giả dạng

    假扮成别人或隐藏真实身份jiǎ bàn chéng biérén huò yǐncáng zhēnshí shēnfèn

    • Anh ấy ngụy trang thành một học sinh.

  3. động từ

    ngụy trang; giả vờ; che giấu

    用虚假的外表隐藏真实的身份或目的yòng xūjiǎ de wàibiǎo yǐncáng zhēnshí de shēnfèn huò mùdì

    • Anh ấy cải trang thành một học sinh.

  4. động từ

    ngụy trang; giả vờ; che giấu

    用虚假的样子隐藏真实情况yòng xūjiǎ de yàngzi yǐncáng zhēnshí qíngkuàng

    • Các binh sĩ đang ngụy trang.

  5. danh từ

    ngụy trang; giả vờ; che giấu

    用假的外表来隐藏真实身份或目的yòng jiǎ de wàibiǎo lái yǐncáng zhēnshí shēnfèn huò mùdì

    • Sự ngụy trang của anh ấy rất thành công.

  6. động từ

    màu ngụy trang; màu bảo vệ (màu sắc giúp sinh vật hòa lẫn vào môi trường)

    用假的外表或颜色隐藏真实的样子或身份yòng jiǎ de wàibiǎo huò yánsè yǐncáng zhēnshí de yàngzi huò shēnfèn

    • Anh ấy ngụy trang thành một người bình thường.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.