Tới nội dung chính

埋没

埋没
máimò
mai một

bị vùi lấp; mai một; chôn vùi (tài năng)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#36178
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bị vùi lấp; mai một; chôn vùi (tài năng)

    • 。

      Đừng chôn vùi tài năng của bạn.

  2. 貳动động từ

    bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)

    • 。

      Đừng bỏ phí tài năng của bạn.

  3. 參动động từ

    bị mai một; bị chìm vào quên lãng; vùi lấp (tài năng)

    • 。

      Anh ấy không muốn tài năng của mình bị mai một.

  4. 肆动động từ

    phớt lờ; không thèm để ý đến

    • 。

      Chúng ta không thể bỏ qua nhân tài.

  5. 伍动động từ

    nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ

    • 。

      Lũ lụt đã nhấn chìm ngôi làng.

  6. 陸动động từ

    chôn cất; an táng

    • 。

      Anh ấy đã chôn vùi tài năng của mình.

埋
mái
mai
BỘ THỦ⼟
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu