- 土thổ(đất)BỘ
- 里lý(bên trong, làng xóm)HÌNH THANH
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
bị vùi lấp; mai một; chôn vùi (tài năng)
bị vùi lấp; mai một; chôn vùi (tài năng)
Đừng chôn vùi tài năng của bạn.
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
Đừng bỏ phí tài năng của bạn.
bị mai một; bị chìm vào quên lãng; vùi lấp (tài năng)
Anh ấy không muốn tài năng của mình bị mai một.
phớt lờ; không thèm để ý đến
Chúng ta không thể bỏ qua nhân tài.
nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ
Lũ lụt đã nhấn chìm ngôi làng.
chôn cất; an táng
Anh ấy đã chôn vùi tài năng của mình.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
bị vùi lấp; mai một; chôn vùi (tài năng)
bị vùi lấp; mai một; chôn vùi (tài năng)
Đừng chôn vùi tài năng của bạn.
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
Đừng bỏ phí tài năng của bạn.
bị mai một; bị chìm vào quên lãng; vùi lấp (tài năng)
Anh ấy không muốn tài năng của mình bị mai một.
phớt lờ; không thèm để ý đến
Chúng ta không thể bỏ qua nhân tài.
nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ
Lũ lụt đã nhấn chìm ngôi làng.
chôn cất; an táng
Anh ấy đã chôn vùi tài năng của mình.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.